Cách dùng "行了 行了 行了 少说两句" (xíng le xíng le xíng le shǎo shuō liǎng jù) trong hội thoại tiếng Trung
行了 行了 行了 少说两句
Được rồi, được rồi, được rồi. Bớt nói vài câu đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
35:15
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 人家是富太太嘛 人家就是要找存在感嘛 | rén jiā shì fù tài tài ma rén jiā jiù shì yào zhǎo cún zài gǎn ma | Người ta là phú bà mà, người ta đương nhiên muốn có mặt ở mọi nơi rồi! |
| 2▶ | 行了 行了 行了 少说两句 | xíng le xíng le xíng le shǎo shuō liǎng jù | Được rồi, được rồi, được rồi. Bớt nói vài câu đi. |
| 3 | 你们俩以后 当着你哥的面 | nǐ men liǎ yǐ hòu dāng zhe nǐ gē de miàn | Hai con sau này nói chuyện với anh |
More Clips From Episode
Total 197 clips (Page 5 of 10)
HSK 4
0:03s
jīn tiān xiān zhè me dì le xià cì jì de jiào jǐng chá aHôm nay như thế này thôi, lần sau nhớ gọi cảnh sát đấy.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
jiào wù chù méi rén bù zhī dào jiào bǎo ān aPhòng giáo viên không có người, không biết đi gọi bảo vệ à?

HSK 5
0:03s
tā néng xiǎng dào yòng guǎng bō zhǎo wǒ yǐ jīng yǒu hěn dà jìn bù leEm ấy biết đến phòng phát thanh gọi anh là đã tiến bộ lắm rồi.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
gē xiǎo gē nǐ men kàn yào chī shén me nǐ dìngAnh, anh nhỏ, hai anh xem, muốn ăn gì? Em chọn đi.

HSK 3
0:03s
bù yòng bù yòng wǒ shuō le wǒ qǐng kè deKhông cần, không cần. Em đã nói là em sẽ mời mà.

HSK 4
0:03s
nǐ tài zhàng yì le nà wǒ jiù bú kè qì lóuCậu thật là nghĩa khí! Vậy mình không khách sáo đâu đấy.

HSK 7
0:03s
nǐ cháng cháng zhè ge mǒ chá wèi yě hěn hǎo chīCậu thử vị matcha này đi, cũng ngon lắm đấy!

HSK 6
0:03s
wa xiāng cǎo wèi yě bù cuò ó nà wǒ yě cháng yí gèÔi, vị vani cũng ngon lắm! Vậy anh cũng thử xem.








