Cách dùng "然后我们就定了一个 娃娃亲" (rán hòu wǒ men jiù dìng le yí gè wá wá qīn) trong hội thoại tiếng Trung
然后我们就定了一个 娃娃亲
vì thế bọn mình đã có cuộc hôn nhân từ bé.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
31:53
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 结果他咣当一下就给我 跪下了 跟我求婚 | jié guǒ tā guāng dāng yī xià jiù gěi wǒ guì xià le gēn wǒ qiú hūn | ai ngờ đùng một cái anh ấy đã quỳ xuống, cầu hôn với mình, |
| 2▶ | 然后我们就定了一个 娃娃亲 | rán hòu wǒ men jiù dìng le yí gè wá wá qīn | vì thế bọn mình đã có cuộc hôn nhân từ bé. |
| 3 | 写作业去 | xiě zuò yè qù | Đi làm bài đi. |
More Clips From Episode
Total 197 clips (Page 1 of 10)![先下手为强 给他们留下一个 [不好惹]](https://media.mandarinclips.com/clips/f929c9ab_xian-xia-shou-wei-qiang-gei-ta-men-liu-xia-yi-ge-bu-hao-re_175040.jpg)
HSK 7
0:03s
xiān xià shǒu wéi qiáng gěi tā men liú xià yí gè [ bù hǎo rě ]em sẽ ra tay trước, để lại một ấn tượng [Không phải dạng vừa đâu]

HSK 3
0:03s
lǐ bà gāng shuō bù zhǔn dài lǐ jiān jiān rě shì méi tīng jiàn aBố Lý vừa mới dặn không được dẫn theo Lý Tiêm Tiêm đi gây chuyện, em không nghe thấy sao?

HSK 7
0:03s
nǐ zhè yī shēn yī fú nǎ lái de a shǔ jià zǎnỞ đâu mà con có được bộ đồ này vậy? Mua bằng tiền...

HSK 4
0:03s
nǐ shì yào shàng xué qù a hái shì dāng zuò shān diāo qù aCon đi học [Thủ lĩnh thổ phỉ trong "Lâm Hải Tuyết Nguyên".]

HSK 1
0:03s
tā zhēn bù zhī dào zi qiū de mā qù nǎ leCô ấy thật sự không biết mẹ của Tử Thu đi đâu rồi sao?

HSK 4
0:03s
zhè me duō nián jiù yì diǎn xiāo xī yě méi yǒuNhiều năm như vậy, một chút tin tức gì cũng không có sao?

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
xué xí chéng jì bù tài hǎo bù xiǎng shàng lethành tích học tập không tốt lắm, nên không muốn học nữa,

HSK 4
0:03s
gēn zhe tā sān shū a qù guǎng zhōu dǎ gōng qù lenên đã đi theo chú ba của nó đến Quảng Châu đi làm rồi.

HSK 7
0:03s
wǒ men xiāng xià hái zi a bù bǐ chéng lǐ hái ziNhững đứa trẻ dưới quê không như những đứa trẻ trong thành phố.

HSK 4
0:03s







