Cách dùng "让他们知道自己 要干什么" (ràng tā men zhī dào zì jǐ yào gàn shén me) trong hội thoại tiếng Trung
让他们知道自己 要干什么
Để bọn trẻ biết được bản thân phải làm những gì.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
28:18
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 并且呢 有非常清晰明确的 对未来的目标 | bìng qiě ne yǒu fēi cháng qīng xī míng què de duì wèi lái de mù biāo | Đồng thời, phải có mục tiêu tương lai rõ ràng và chuẩn xác. |
| 2▶ | 让他们知道自己 要干什么 | ràng tā men zhī dào zì jǐ yào gàn shén me | Để bọn trẻ biết được bản thân phải làm những gì. |
| 3 | 你看月亮他妈 像不像是女儿 考上了北大 | nǐ kàn yuè liàng tā mā xiàng bù xiàng shì nǚ ér kǎo shàng le běi dà | Bố nhìn xem mẹ của Trăng có giống như con gái mình đã thi đỗ đại học Bắc Kinh |
More Clips From Episode
Total 197 clips (Page 1 of 10)![先下手为强 给他们留下一个 [不好惹]](https://media.mandarinclips.com/clips/f929c9ab_xian-xia-shou-wei-qiang-gei-ta-men-liu-xia-yi-ge-bu-hao-re_175040.jpg)
HSK 7
0:03s
xiān xià shǒu wéi qiáng gěi tā men liú xià yí gè [ bù hǎo rě ]em sẽ ra tay trước, để lại một ấn tượng [Không phải dạng vừa đâu]

HSK 3
0:03s
lǐ bà gāng shuō bù zhǔn dài lǐ jiān jiān rě shì méi tīng jiàn aBố Lý vừa mới dặn không được dẫn theo Lý Tiêm Tiêm đi gây chuyện, em không nghe thấy sao?

HSK 7
0:03s
nǐ zhè yī shēn yī fú nǎ lái de a shǔ jià zǎnỞ đâu mà con có được bộ đồ này vậy? Mua bằng tiền...

HSK 4
0:03s
nǐ shì yào shàng xué qù a hái shì dāng zuò shān diāo qù aCon đi học [Thủ lĩnh thổ phỉ trong "Lâm Hải Tuyết Nguyên".]

HSK 1
0:03s
tā zhēn bù zhī dào zi qiū de mā qù nǎ leCô ấy thật sự không biết mẹ của Tử Thu đi đâu rồi sao?

HSK 4
0:03s
zhè me duō nián jiù yì diǎn xiāo xī yě méi yǒuNhiều năm như vậy, một chút tin tức gì cũng không có sao?

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
xué xí chéng jì bù tài hǎo bù xiǎng shàng lethành tích học tập không tốt lắm, nên không muốn học nữa,

HSK 4
0:03s
gēn zhe tā sān shū a qù guǎng zhōu dǎ gōng qù lenên đã đi theo chú ba của nó đến Quảng Châu đi làm rồi.

HSK 7
0:03s
wǒ men xiāng xià hái zi a bù bǐ chéng lǐ hái ziNhững đứa trẻ dưới quê không như những đứa trẻ trong thành phố.

HSK 4
0:03s







