Cách dùng "我跟陈婷都 没有什么可说的 那儿子跟她" (wǒ gēn chén tíng dōu méi yǒu shén me kě shuō de nà ér zi gēn tā) trong hội thoại tiếng Trung
我跟陈婷都 没有什么可说的 那儿子跟她
Tôi với Trần Đình đã không có gì để nói, vậy con trai với cô ta
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
38:26
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那这事你跟凌霄说了吗 | nà zhè shì nǐ gēn líng xiāo shuō le ma | Vậy anh đã nói chuyện này với Lăng Tiêu chưa? |
| 2▶ | 我跟陈婷都 没有什么可说的 那儿子跟她 | wǒ gēn chén tíng dōu méi yǒu shén me kě shuō de nà ér zi gēn tā | Tôi với Trần Đình đã không có gì để nói, vậy con trai với cô ta |
| 3 | 更没有可说的了 算了 别跟孩子说了 嗯 | gèng méi yǒu kě shuō de le suàn le bié gēn hái zi shuō le ń | càng không có gì để nói. Bỏ đi. Đừng nói với thằng nhỏ. Ừ. |
More Clips From Episode
Total 197 clips (Page 1 of 10)![先下手为强 给他们留下一个 [不好惹]](https://media.mandarinclips.com/clips/f929c9ab_xian-xia-shou-wei-qiang-gei-ta-men-liu-xia-yi-ge-bu-hao-re_175040.jpg)
HSK 7
0:03s
xiān xià shǒu wéi qiáng gěi tā men liú xià yí gè [ bù hǎo rě ]em sẽ ra tay trước, để lại một ấn tượng [Không phải dạng vừa đâu]

HSK 3
0:03s
lǐ bà gāng shuō bù zhǔn dài lǐ jiān jiān rě shì méi tīng jiàn aBố Lý vừa mới dặn không được dẫn theo Lý Tiêm Tiêm đi gây chuyện, em không nghe thấy sao?

HSK 7
0:03s
nǐ zhè yī shēn yī fú nǎ lái de a shǔ jià zǎnỞ đâu mà con có được bộ đồ này vậy? Mua bằng tiền...

HSK 4
0:03s
nǐ shì yào shàng xué qù a hái shì dāng zuò shān diāo qù aCon đi học [Thủ lĩnh thổ phỉ trong "Lâm Hải Tuyết Nguyên".]

HSK 1
0:03s
tā zhēn bù zhī dào zi qiū de mā qù nǎ leCô ấy thật sự không biết mẹ của Tử Thu đi đâu rồi sao?

HSK 4
0:03s
zhè me duō nián jiù yì diǎn xiāo xī yě méi yǒuNhiều năm như vậy, một chút tin tức gì cũng không có sao?

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
xué xí chéng jì bù tài hǎo bù xiǎng shàng lethành tích học tập không tốt lắm, nên không muốn học nữa,

HSK 4
0:03s
gēn zhe tā sān shū a qù guǎng zhōu dǎ gōng qù lenên đã đi theo chú ba của nó đến Quảng Châu đi làm rồi.

HSK 7
0:03s
wǒ men xiāng xià hái zi a bù bǐ chéng lǐ hái ziNhững đứa trẻ dưới quê không như những đứa trẻ trong thành phố.

HSK 4
0:03s







