Cách dùng "那你可以给我一个活泼的 给我一个有意思的" (nà nǐ kě yǐ gěi wǒ yí gè huó pō de gěi wǒ yí gè yǒu yì si de) trong hội thoại tiếng Trung
那你可以给我一个活泼的 给我一个有意思的
Vậy thì đưa cho tôi một cái sinh động hơn đi, cho tôi một cái thú vị đi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:59
wǒ jué de sǐ bǎn yì liào zhī zhōng méi yì si
我觉得死板 意料之中 没意思
“Tôi thấy cứng nhắc, đoán trước được, chán lắm.”
LINE 0223:02
PLAYING SCENEnà nǐ kě yǐ gěi wǒ yí gè huó pō de gěi wǒ yí gè yǒu yì si de
那你可以给我一个活泼的 给我一个有意思的
“Vậy thì đưa cho tôi một cái sinh động hơn đi, cho tôi một cái thú vị đi.”
LINE 0323:04
wǒ bú shì zhèng zài xiǎng ma fǎn zhèng nǐ nà ge bù xíng tài bǎo shǒu le
我不是正在想吗 反正你那个不行 太保守了
“Tôi đang nghĩ đây không phải sao? Dù sao cái của bạn cũng không được. Bảo thủ quá rồi.”
Show Information