Cách dùng "我不是正在想吗 反正你那个不行 太保守了" (wǒ bú shì zhèng zài xiǎng ma fǎn zhèng nǐ nà ge bù xíng tài bǎo shǒu le) trong hội thoại tiếng Trung
我不是正在想吗 反正你那个不行 太保守了
Tôi đang nghĩ đây không phải sao? Dù sao cái của bạn cũng không được. Bảo thủ quá rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:02
nà nǐ kě yǐ gěi wǒ yí gè huó pō de gěi wǒ yí gè yǒu yì si de
那你可以给我一个活泼的 给我一个有意思的
“Vậy thì đưa cho tôi một cái sinh động hơn đi, cho tôi một cái thú vị đi.”
LINE 0223:04
PLAYING SCENEwǒ bú shì zhèng zài xiǎng ma fǎn zhèng nǐ nà ge bù xíng tài bǎo shǒu le
我不是正在想吗 反正你那个不行 太保守了
“Tôi đang nghĩ đây không phải sao? Dù sao cái của bạn cũng không được. Bảo thủ quá rồi.”
LINE 0323:08
zěn me jiào bǎo shǒu le rú guǒ bú shì wǒ bǎo shǒu
怎么叫保守了 如果不是我保守
“Sao lại gọi là bảo thủ? Nếu không có tôi thận trọng,”
Show Information