Cách dùng "就得吃苦 吃苦 吃苦" (jiù dé chī kǔ chī kǔ chī kǔ) trong hội thoại tiếng Trung
就得吃苦 吃苦 吃苦
phải chịu khổ, chịu khổ, chịu khổ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
35:48
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 又上战场 到如今 | yòu shàng zhàn chǎng dào rú jīn | lại lên chiến trường. Cho đến hôm nay, |
| 2▶ | 就得吃苦 吃苦 吃苦 | jiù dé chī kǔ chī kǔ chī kǔ | phải chịu khổ, chịu khổ, chịu khổ. |
| 3 | 坚持 | jiān chí | Kiên trì. |
More Clips From Episode
Total 205 clips (Page 6 of 11)
HSK 5
0:03s
jiù shì de gǎn jué qīng sōng duō le ne duì ya nǐ shuō shì wǒ zhǎng gōng leĐúng vậy, thấy nhẹ nhõm hơn nhiều Đúng rồi Cậu bảo là tớ tiến bộ rồi

HSK 7
0:03s
hái shì bǎ gān dī le ya zhōu yù zhī zán shuō shá ne shuōHay thanh xà hạ xuống rồi nhỉ? Chu Ngọc Chi Dạ Nói cái gì đấy?

HSK 3
0:03s
shuí gàn de lǎo shī zhēn bú shì wǒ gàn de nà shì shuíAi làm? Thưa cô, thật không phải em làm. Vậy là ai?

HSK 3
0:03s
shuí gàn de bù zhī dào shuí gàn de bú shì wǒAi đã làm? Không biết. Ai làm? Không phải em.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
bù shuō dōu bú yào chī fàn zhàn hǎo leKhông nói thì đừng hòng ăn cơm. Đứng cho ngay ngắn.

HSK 4
0:03s
yòu bú shì wǒ men nǚ shēng gàn de wèi shá bù ràng wǒ men chī fàn jiù shìĐâu phải tụi nữ tụi em làm. Sao lại không cho tụi em ăn? Đúng vậy.

HSK 5
0:03s











