Cách dùng "看我打不断你的腿" (kàn wǒ dǎ bù duàn nǐ de tuǐ) trong hội thoại tiếng Trung
看我打不断你的腿
Xem tao có đánh gãy chân mày không
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
20:16
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我抓住你 别追了 打不断你的腿 别跑 | wǒ zhuā zhù nǐ bié zhuī le dǎ bù duàn nǐ de tuǐ bié pǎo | Tao bắt được mày rồi! Đừng đuổi nữa! Không đánh gãy chân mày không xong Đừng chạy! |
| 2▶ | 看我打不断你的腿 | kàn wǒ dǎ bù duàn nǐ de tuǐ | Xem tao có đánh gãy chân mày không |
| 3 | 救命 刘克 你给我站住 站住 用不了这么多人吧 | jiù mìng liú kè nǐ gěi wǒ zhàn zhù zhàn zhù yòng bù liǎo zhè me duō rén ba | Cứu với! Lưu Khắc, mày đứng lại cho tao! Đứng lại! Đâu cần đông người vậy chứ |
More Clips From Episode
Total 205 clips (Page 3 of 11)
HSK 4
0:03s
bú yào bǎ nà shè huì xí qì dài dào tuán lǐ lái zhè shì jiù zhè me dìng leĐừng mang thói xấu xã hội vào đoàn. Việc này cứ thế quyết định.

HSK 5
0:03s
nǐ lái wǒ jiā ba ràng wǒ mā gěi zán zuò hǎo chī de shá hǎo chī de yaCậu đến nhà tớ đi. Để mẹ tớ nấu món ngon cho mình. Món ngon gì vậy?

HSK 2
0:03s
zhǎo wǒ wài shēng nǚ zǒu zǒu gēn nǐ yǒu yǒu diǎn shì kuàiTìm cháu gái tôi. Đi, đi, có chút việc với cậu, mau.

HSK 6
0:03s
dōu néng yǎn ne ma yí gè nǎi nǎi yí gè sūn nǚĐều đóng được mà. Một bà nội, một cháu gái.

HSK 5
0:03s
tā liǎ shéi dōu bù hé shì huā cǎi xiāng quán miàncả hai cô ấy đều không hợp. Hoa Thải Hương toàn diện.

HSK 5
0:03s
nǐ zhè huǒ wén huà rén a nǐ jiù bù néng qiàn wén huà rén deMấy người trí thức các cậu á, không được nợ ơn dân trí thức đâu.

HSK 6
0:03s
qù nián gāng gěi dǎ le yī jiàn hái méi chuān làn ne ma zǎ yòu dǎ neNăm ngoái mới đan cho một cái Còn chưa mặc rách mà Sao lại đan nữa?

HSK 6
0:03s
tuán lǐng dǎo gēn rén jiā shuō le méi yǎn yuán pái bù chéngLãnh đạo đoàn lại nói với họ không có diễn viên, không dựng được











