Cách dùng "你娃十天就把一个月的粮吃完了" (nǐ wá shí tiān jiù bǎ yí gè yuè de liáng chī wán le) trong hội thoại tiếng Trung
你娃十天就把一个月的粮吃完了
Con cô mười ngày ăn hết lương cả tháng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
3:45
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 平均一天七两 三个馍就六两 | píng jūn yī tiān qī liǎng sān gè mó jiù liù liǎng | Trung bình một ngày bảy lạng. Ba cái bánh là sáu lạng rồi. |
| 2▶ | 你娃十天就把一个月的粮吃完了 | nǐ wá shí tiān jiù bǎ yí gè yuè de liáng chī wán le | Con cô mười ngày ăn hết lương cả tháng. |
| 3 | 这招的是学员 | zhè zhāo de shì xué yuán | Đây là tuyển học viên, |
More Clips From Episode
Total 205 clips (Page 1 of 11)
HSK 5
0:03s
nǐ zǎ jiù liǎ hēi mó ne kuài diǎn méi fàn le děng děng wǒSao con chỉ có hai cái bánh đen? Nhanh lên, hết cơm rồi. Đợi tôi với.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ shuō nǐ gěi wá jiù dǎ zhè diǎn cài nà wá néng gòu chīÔng xem, cho con bé có bây nhiêu rau. Thế thì đủ sao được?

HSK 3
0:03s
cài měi gè rén dōu yī yàng nǐ kàn huǒ fáng jiù shì hēi xīn zhe neRau ai cũng như nhau, cô xem đi. Cái nhà bếp này đúng là đen lòng.

HSK 2
0:03s
wá de kǒu liáng dōu kè kòu zhèng zhǎng shēn tǐ hái yào liàn gōng neKhẩu phần của trẻ cũng bớt xén. Đang tuổi lớn, lại còn phải luyện tập.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
néng chéng néng chéng rě bù qǐ rě bù qǐ zǒu zǒu zǒu zǒu leĐược rồi, được rồi, tôi chịu thua cô. Đi, đi, đi thôi.

HSK 7
0:03s
nòng shá lei gěi qiú shī dào qiàn zuǐ jiàn shuō nǐ pàng hái chuǎn shàng leLàm gì vậy? Xin lỗi sư phụ Cừu đi. Cái miệng hỗn. Nói béo lại còn thở hổn hển.

HSK 7
0:03s
yí gè gǔ chuí nǐ néng qiāo yī táng xì bùMột cây dùi trống, thầy gõ được cả vở tuồng không?

HSK 2
0:03s
jiù zhè diǎn huǒ shí fèi chī dào yuè dǐ bù duàn liángChỉ chừng này tiền ăn, mà phải lo đến cuối tháng không đứt bữa.








