Cách dùng "啥 啥 啥官大官小的" (shá shá shá guān dà guān xiǎo de) trong hội thoại tiếng Trung
啥 啥 啥官大官小的
shá shá shá guān dà guān xiǎo de
Quan to quan nhỏ cái gì?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
7:58
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 主任比我官大一级 你说他呢 | zhǔ rèn bǐ wǒ guān dà yī jí nǐ shuō tā ne | Chủ nhiệm trên tôi một cấp, anh đang nói ông ấy đấy à? |
| 2▶ | 主任比我官大一级 你说他呢 | zhǔ rèn bǐ wǒ guān dà yī jí nǐ shuō tā ne | Chủ nhiệm trên tôi một cấp, anh đang nói ông ấy đấy à? |
| 3 | 不要把那社会习气带到团里来 这事就这么定了 | bú yào bǎ nà shè huì xí qì dài dào tuán lǐ lái zhè shì jiù zhè me dìng le | Đừng mang thói xấu xã hội vào đoàn. Việc này cứ thế quyết định. |
More Clips From Episode
Total 205 clips (Page 1 of 11)
HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ zǎ jiù liǎ hēi mó ne kuài diǎn méi fàn le děng děng wǒSao con chỉ có hai cái bánh đen? Nhanh lên, hết cơm rồi. Đợi tôi với.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ shuō nǐ gěi wá jiù dǎ zhè diǎn cài nà wá néng gòu chīÔng xem, cho con bé có bây nhiêu rau. Thế thì đủ sao được?

HSK 3
0:03s
cài měi gè rén dōu yī yàng nǐ kàn huǒ fáng jiù shì hēi xīn zhe neRau ai cũng như nhau, cô xem đi. Cái nhà bếp này đúng là đen lòng.

HSK 2
0:03s
wá de kǒu liáng dōu kè kòu zhèng zhǎng shēn tǐ hái yào liàn gōng neKhẩu phần của trẻ cũng bớt xén. Đang tuổi lớn, lại còn phải luyện tập.

HSK 3
0:03s
nǐ wá shí tiān jiù bǎ yí gè yuè de liáng chī wán leCon cô mười ngày ăn hết lương cả tháng.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
néng chéng néng chéng rě bù qǐ rě bù qǐ zǒu zǒu zǒu zǒu leĐược rồi, được rồi, tôi chịu thua cô. Đi, đi, đi thôi.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nòng shá lei gěi qiú shī dào qiàn zuǐ jiàn shuō nǐ pàng hái chuǎn shàng leLàm gì vậy? Xin lỗi sư phụ Cừu đi. Cái miệng hỗn. Nói béo lại còn thở hổn hển.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
yí gè gǔ chuí nǐ néng qiāo yī táng xì bùMột cây dùi trống, thầy gõ được cả vở tuồng không?