Cách dùng "啥事 边喝边说吧" (shá shì biān hē biān shuō ba) trong hội thoại tiếng Trung
啥事 边喝边说吧
Việc gì? Vừa uống vừa nói đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
9:16
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 找我外甥女 走 走 跟你有 有点事 快 | zhǎo wǒ wài shēng nǚ zǒu zǒu gēn nǐ yǒu yǒu diǎn shì kuài | Tìm cháu gái tôi. Đi, đi, có chút việc với cậu, mau. |
| 2▶ | 啥事 边喝边说吧 | shá shì biān hē biān shuō ba | Việc gì? Vừa uống vừa nói đi. |
| 3 | 铁梅了不起 年 啥 什么才十七 | tiě méi liǎo bù qǐ nián shá shén me cái shí qī | Thiết Mai thật cừ. Năm... gì... cái gì mới mười bảy? |
More Clips From Episode
Total 205 clips (Page 6 of 11)
HSK 7
0:03s
hái shì bǎ gān dī le ya zhōu yù zhī zán shuō shá ne shuōHay thanh xà hạ xuống rồi nhỉ? Chu Ngọc Chi Dạ Nói cái gì đấy?

HSK 3
0:03s
shuí gàn de lǎo shī zhēn bú shì wǒ gàn de nà shì shuíAi làm? Thưa cô, thật không phải em làm. Vậy là ai?

HSK 3
0:03s
shuí gàn de bù zhī dào shuí gàn de bú shì wǒAi đã làm? Không biết. Ai làm? Không phải em.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
bù shuō dōu bú yào chī fàn zhàn hǎo leKhông nói thì đừng hòng ăn cơm. Đứng cho ngay ngắn.

HSK 4
0:03s
yòu bú shì wǒ men nǚ shēng gàn de wèi shá bù ràng wǒ men chī fàn jiù shìĐâu phải tụi nữ tụi em làm. Sao lại không cho tụi em ăn? Đúng vậy.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
fàng shàng wǒ kě bǐ nǐ lì hài duō le wǒ dōu xué le bā nián leĐặt lên Tôi giỏi hơn cậu nhiều Tôi học cả tám năm rồi











