Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "谁干的 不是我 谁干的" (shuí gàn de bú shì wǒ shuí gàn de) trong hội thoại tiếng Trung

谁干的 不是我 谁干的

shuí gàn de bú shì wǒ shuí gàn de

Ai làm? Không phải em. Ai đã làm?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
23:31
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不说 中午饭都别吃了bù shuō zhōng wǔ fàn dōu bié chī leKhông nói thì khỏi ăn trưa.
2谁干的 不是我 谁干的shuí gàn de bú shì wǒ shuí gàn deAi làm? Không phải em. Ai đã làm?
3嘴硬得很 真不是我zuǐ yìng dé hěn zhēn bú shì wǒCứng miệng lắm nhỉ. Thật sự không phải em.

More Clips From Episode

Total 205 clips (Page 1 of 11)
学员班的娃们听我说啊
HSK 6
0:03s
xué yuán bān de wá men tīng wǒ shuō aCác em lớp học viên nghe tôi này.
打完饭端回宿舍去吃啊
HSK 5
0:03s
dǎ wán fàn duān huí sù shè qù chī aLấy cơm xong bưng về ký túc xá ăn.
我们还要吃呢
HSK 1
0:03s
wǒ men hái yào chī neBọn tôi còn phải ăn.
走 走 走 快点
HSK 2
0:03s
zǒu zǒu zǒu kuài diǎnĐi, đi, đi. Nhanh lên.
你咋就俩黑馍呢 快点 没饭了 等等我
HSK 5
0:03s
nǐ zǎ jiù liǎ hēi mó ne kuài diǎn méi fàn le děng děng wǒSao con chỉ có hai cái bánh đen? Nhanh lên, hết cơm rồi. Đợi tôi với.
你欺负人呢 是不是 咋了嘛
HSK 7
0:03s
nǐ qī fù rén ne shì bú shì zǎ le maÔng bắt nạt người ta, đúng không? Sao thế hả?
为啥我娃是俩黑馍啊
HSK 5
0:03s
wèi shá wǒ wá shì liǎ hēi mó aSao con tôi lại hai cái bánh đen?
你说你给娃就打这点菜 那娃能够吃
HSK 4
0:03s
nǐ shuō nǐ gěi wá jiù dǎ zhè diǎn cài nà wá néng gòu chīÔng xem, cho con bé có bây nhiêu rau. Thế thì đủ sao được?
菜每个人都一样 你看 伙房就是黑心着呢
HSK 3
0:03s
cài měi gè rén dōu yī yàng nǐ kàn huǒ fáng jiù shì hēi xīn zhe neRau ai cũng như nhau, cô xem đi. Cái nhà bếp này đúng là đen lòng.
娃的口粮都克扣 正长身体 还要练功呢
HSK 2
0:03s
wá de kǒu liáng dōu kè kòu zhèng zhǎng shēn tǐ hái yào liàn gōng neKhẩu phần của trẻ cũng bớt xén. Đang tuổi lớn, lại còn phải luyện tập.
你娃十天就把一个月的粮吃完了
HSK 3
0:03s
nǐ wá shí tiān jiù bǎ yí gè yuè de liáng chī wán leCon cô mười ngày ăn hết lương cả tháng.
你个老裘 你说话呢
HSK 1
0:03s
nǐ gè lǎo qiú nǐ shuō huà neLão Cừu, ông ăn nói cho cẩn thận.
这伙都是共产主义接班人
HSK 7
0:03s
zhè huǒ dōu shì gòng chǎn zhǔ yì jiē bān rénĐám này đều là thế hệ kế tục cộng sản.
你说他们是饿狼
HSK 6
0:03s
nǐ shuō tā men shì è lángÔng lại bảo chúng là sói đói.
跟你有啥关系 打饭归我管
HSK 6
0:03s
gēn nǐ yǒu shá guān xì dǎ fàn guī wǒ guǎnLiên quan gì đến cô? Chia cơm là việc của tôi.
能成 能成 惹不起 惹不起 走 走 走 走了
HSK 7
0:03s
néng chéng néng chéng rě bù qǐ rě bù qǐ zǒu zǒu zǒu zǒu leĐược rồi, được rồi, tôi chịu thua cô. Đi, đi, đi thôi.
你走不成 你走
HSK 6
0:03s
nǐ zǒu bù chéng nǐ zǒuÔng không được đi, đi đâu?
弄啥嘞 给裘师道歉 嘴贱 说你胖还喘上了
HSK 7
0:03s
nòng shá lei gěi qiú shī dào qiàn zuǐ jiàn shuō nǐ pàng hái chuǎn shàng leLàm gì vậy? Xin lỗi sư phụ Cừu đi. Cái miệng hỗn. Nói béo lại còn thở hổn hển.
你想咋 胡老师
HSK 1
0:03s
nǐ xiǎng zǎ hú lǎo shīCô muốn sao? Thầy Hồ à.
一个鼓槌 你能敲一堂戏不
HSK 7
0:03s
yí gè gǔ chuí nǐ néng qiāo yī táng xì bùMột cây dùi trống, thầy gõ được cả vở tuồng không?