Cách dùng "谁干的 不是我 谁干的" (shuí gàn de bú shì wǒ shuí gàn de) trong hội thoại tiếng Trung
谁干的 不是我 谁干的
Ai làm? Không phải em. Ai đã làm?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
23:31
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不说 中午饭都别吃了 | bù shuō zhōng wǔ fàn dōu bié chī le | Không nói thì khỏi ăn trưa. |
| 2▶ | 谁干的 不是我 谁干的 | shuí gàn de bú shì wǒ shuí gàn de | Ai làm? Không phải em. Ai đã làm? |
| 3 | 嘴硬得很 真不是我 | zuǐ yìng dé hěn zhēn bú shì wǒ | Cứng miệng lắm nhỉ. Thật sự không phải em. |
More Clips From Episode
Total 205 clips (Page 6 of 11)
HSK 5
0:03s
jiù shì de gǎn jué qīng sōng duō le ne duì ya nǐ shuō shì wǒ zhǎng gōng leĐúng vậy, thấy nhẹ nhõm hơn nhiều Đúng rồi Cậu bảo là tớ tiến bộ rồi

HSK 7
0:03s
hái shì bǎ gān dī le ya zhōu yù zhī zán shuō shá ne shuōHay thanh xà hạ xuống rồi nhỉ? Chu Ngọc Chi Dạ Nói cái gì đấy?

HSK 3
0:03s
shuí gàn de lǎo shī zhēn bú shì wǒ gàn de nà shì shuíAi làm? Thưa cô, thật không phải em làm. Vậy là ai?

HSK 3
0:03s
shuí gàn de bù zhī dào shuí gàn de bú shì wǒAi đã làm? Không biết. Ai làm? Không phải em.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
bù shuō dōu bú yào chī fàn zhàn hǎo leKhông nói thì đừng hòng ăn cơm. Đứng cho ngay ngắn.

HSK 4
0:03s
yòu bú shì wǒ men nǚ shēng gàn de wèi shá bù ràng wǒ men chī fàn jiù shìĐâu phải tụi nữ tụi em làm. Sao lại không cho tụi em ăn? Đúng vậy.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
fàng shàng wǒ kě bǐ nǐ lì hài duō le wǒ dōu xué le bā nián leĐặt lên Tôi giỏi hơn cậu nhiều Tôi học cả tám năm rồi










