Cách dùng "我急急忙忙开开门" (wǒ jí jí máng máng kāi kāi mén) trong hội thoại tiếng Trung
我急急忙忙开开门
Ta vội vàng mở cửa
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
15:22
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他叫道 师娘开门 你快开门 | tā jiào dào shī niáng kāi mén nǐ kuài kāi mén | Anh ta gọi: "Thím ơi, mở cửa mau!" |
| 2▶ | 我急急忙忙开开门 | wǒ jí jí máng máng kāi kāi mén | Ta vội vàng mở cửa |
| 3 | 匆忙忙进来一个人 | cōng máng máng jìn lái yí gè rén | Vội vã bước vào một người |
More Clips From Episode
Total 205 clips (Page 11 of 11)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
hǎo chī duō chī ma lái lái lái gěi nǐ shèng diǎn gàn de láiNgon thì ăn nhiều vào. Nào nào, xới cho cậu ít cái. Nào.

HSK 3
0:03s
zhè xiǎo bái xié zhè nán rén zǎ huì zài nǐ zhè ér neChồng của Tiểu Bạch Hài ấy... sao lại đang ở chỗ cậu được?

