Cách dùng "我急急忙忙开开门" (wǒ jí jí máng máng kāi kāi mén) trong hội thoại tiếng Trung
我急急忙忙开开门
Ta vội vàng mở cửa
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
15:22
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他叫道 师娘开门 你快开门 | tā jiào dào shī niáng kāi mén nǐ kuài kāi mén | Anh ta gọi: "Thím ơi, mở cửa mau!" |
| 2▶ | 我急急忙忙开开门 | wǒ jí jí máng máng kāi kāi mén | Ta vội vàng mở cửa |
| 3 | 匆忙忙进来一个人 | cōng máng máng jìn lái yí gè rén | Vội vã bước vào một người |
More Clips From Episode
Total 205 clips (Page 6 of 11)
HSK 7
0:03s
hái shì bǎ gān dī le ya zhōu yù zhī zán shuō shá ne shuōHay thanh xà hạ xuống rồi nhỉ? Chu Ngọc Chi Dạ Nói cái gì đấy?

HSK 3
0:03s
shuí gàn de lǎo shī zhēn bú shì wǒ gàn de nà shì shuíAi làm? Thưa cô, thật không phải em làm. Vậy là ai?

HSK 3
0:03s
shuí gàn de bù zhī dào shuí gàn de bú shì wǒAi đã làm? Không biết. Ai làm? Không phải em.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
bù shuō dōu bú yào chī fàn zhàn hǎo leKhông nói thì đừng hòng ăn cơm. Đứng cho ngay ngắn.

HSK 4
0:03s
yòu bú shì wǒ men nǚ shēng gàn de wèi shá bù ràng wǒ men chī fàn jiù shìĐâu phải tụi nữ tụi em làm. Sao lại không cho tụi em ăn? Đúng vậy.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
fàng shàng wǒ kě bǐ nǐ lì hài duō le wǒ dōu xué le bā nián leĐặt lên Tôi giỏi hơn cậu nhiều Tôi học cả tám năm rồi











