Cách dùng "我们还要吃呢" (wǒ men hái yào chī ne) trong hội thoại tiếng Trung

menháiyàochīne

Bọn tôi còn phải ăn.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
2:28
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不够吃 快点 我们还要吃呢 我们不够吃呢bù gòu chī kuài diǎn wǒ men hái yào chī ne wǒ men bù gòu chī neKhông đủ ăn. Nhanh lên, bọn tôi còn phải ăn. Bọn tôi không đủ ăn.
2我们还要吃呢wǒ men hái yào chī neBọn tôi còn phải ăn.
3你为啥拿我白馍 废话 我还给你俩黑馍嘞nǐ wèi shá ná wǒ bái mó fèi huà wǒ huán gěi nǐ liǎ hēi mó leiSao chú lấy bánh bao trắng của cháu? Vớ vẩn, tôi đổi cho cậu hai cái đen cơ mà.

More Clips From Episode

Total 205 clips (Page 7 of 11)
砖垫平 弄结实点啊
HSK 6
0:03s
zhuān diàn píng nòng jiē shí diǎn aKê gạch cho phẳng, chắc chắn vào

我比你们都厉害 你翻一个 来 谁不会啊
HSK 5
0:03s
wǒ bǐ nǐ men dōu lì hài nǐ fān yí gè lái shuí bú huì aTôi giỏi hơn các cậu hết Lộn thử coi, ai mà chẳng làm được

有本事你翻一个 我 我可比你厉害多了
HSK 7
0:03s
yǒu běn shì nǐ fān yí gè wǒ wǒ kě bǐ nǐ lì hài duō leCó giỏi thì lộn một cái xem Tôi... tôi giỏi hơn cậu nhiều lắm

行 行 行 就这样吧 快扶着 你们都不如我
HSK 5
0:03s
xíng xíng xíng jiù zhè yàng ba kuài fú zhe nǐ men dōu bù rú wǒĐược, được, được Vậy đi Mau giữ lấy Các cậu đều thua tôi hết

现在就翻 看着
HSK 2
0:03s
xiàn zài jiù fān kàn zheGiờ lộn liền, coi đây

往那头立 你这算什么呀 快下去
HSK 6
0:03s
wǎng nà tóu lì nǐ zhè suàn shén me ya kuài xià qùDựng đầu kia lên Cậu coi như cái gì? Mau xuống đi

这毛衣也太漂亮了吧 是吧
HSK 4
0:03s
zhè máo yī yě tài piào liàng le ba shì baCái áo len này đẹp quá đi Đúng không?

我还怕长了呢 这大小正合适呢 对呀 你看
HSK 5
0:03s
wǒ hái pà zhǎng le ne zhè dà xiǎo zhèng hé shì ne duì ya nǐ kànEm còn sợ là dài quá nữa Cỡ này vừa khít luôn Đúng vậy, chị xem

这款式 这颜色 咋这么美呢
HSK 6
0:03s
zhè kuǎn shì zhè yán sè zǎ zhè me měi neKiểu dáng này, màu này Sao mà đẹp thế

嫂子一看就是美人坯子 年轻的时候肯定更好看
HSK 7
0:03s
sǎo zi yī kàn jiù shì měi rén pī zi nián qīng de shí hòu kěn dìng gèng hǎo kànChị nhìn là biết người đẹp bẩm sinh Hồi trẻ chắc còn xinh hơn nữa

你咋知道 黄主任的眼光 那错不了
HSK 6
0:03s
nǐ zǎ zhī dào huáng zhǔ rèn de yǎn guāng nà cuò bù liǎoSao em biết? Mắt nhìn của chủ nhiệm Hoàng, sai sao được

这话 我爱听 来 来 来 吃西瓜
HSK 3
0:03s
zhè huà wǒ ài tīng lái lái lái chī xī guāCâu này chị thích nghe đó Lại đây, ăn dưa hấu nào

以后呢 你就给黄主任织
HSK 7
0:03s
yǐ hòu ne nǐ jiù gěi huáng zhǔ rèn zhīSau này chị đan cho chủ nhiệm Hoàng

你们不是要排那《红灯记》吗 你还有时间织毛衣啊
HSK 7
0:03s
nǐ men bú shì yào pái nà 《 hóng dēng jì 》 ma nǐ hái yǒu shí jiān zhī máo yī aCác em chả đang dựng "Hồng Đăng Ký" sao? Còn thời gian đan áo len nữa à?

我就是个影子 没事的
HSK 6
0:03s
wǒ jiù shì gè yǐng zi méi shì deEm chỉ là cái bóng thôi, không sao đâu

只陪练 不上台的那一种
HSK 6
0:03s
zhǐ péi liàn bù shàng tái de nà yī zhǒngChỉ tập kèm, không lên sân khấu

你咋能给那狐狸精当影子呢
HSK 6
0:03s
nǐ zǎ néng gěi nà hú lí jīng dàng yǐng zi neSao em lại làm bóng cho con hồ ly đó?

她舞台经验比我丰富
HSK 5
0:03s
tā wǔ tái jīng yàn bǐ wǒ fēng fùChị ấy nhiều kinh nghiệm sân khấu hơn em

外加上人家树大根深 我也没办法
HSK 6
0:03s
wài jiā shàng rén jiā shù dà gēn shēn wǒ yě méi bàn fǎThêm nữa người ta gốc rễ vững chắc Em cũng chẳng có cách nào

我给我姐织了一件一模一样的
HSK 7
0:03s
wǒ gěi wǒ jiě zhī le yī jiàn yī mú yī yàng deChị đan cho chị mình một cái y hệt