Cách dùng "行吗 那咋不行呢" (xíng ma nà zǎ bù xíng ne) trong hội thoại tiếng Trung
行吗 那咋不行呢
Được không? Sao lại không được chứ?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
10:17
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 都能演呢嘛 一个奶奶 一个孙女 | dōu néng yǎn ne ma yí gè nǎi nǎi yí gè sūn nǚ | Đều đóng được mà. Một bà nội, một cháu gái. |
| 2▶ | 行吗 那咋不行呢 | xíng ma nà zǎ bù xíng ne | Được không? Sao lại không được chứ? |
| 3 | 那她俩谁演奶奶 谁演孙女 | nà tā liǎ shuí yǎn nǎi nǎi shuí yǎn sūn nǚ | Vậy ai đóng bà, ai đóng cháu? |
More Clips From Episode
Total 205 clips (Page 6 of 11)
HSK 7
0:03s
hái shì bǎ gān dī le ya zhōu yù zhī zán shuō shá ne shuōHay thanh xà hạ xuống rồi nhỉ? Chu Ngọc Chi Dạ Nói cái gì đấy?

HSK 3
0:03s
shuí gàn de lǎo shī zhēn bú shì wǒ gàn de nà shì shuíAi làm? Thưa cô, thật không phải em làm. Vậy là ai?

HSK 3
0:03s
shuí gàn de bù zhī dào shuí gàn de bú shì wǒAi đã làm? Không biết. Ai làm? Không phải em.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
bù shuō dōu bú yào chī fàn zhàn hǎo leKhông nói thì đừng hòng ăn cơm. Đứng cho ngay ngắn.

HSK 4
0:03s
yòu bú shì wǒ men nǚ shēng gàn de wèi shá bù ràng wǒ men chī fàn jiù shìĐâu phải tụi nữ tụi em làm. Sao lại không cho tụi em ăn? Đúng vậy.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
fàng shàng wǒ kě bǐ nǐ lì hài duō le wǒ dōu xué le bā nián leĐặt lên Tôi giỏi hơn cậu nhiều Tôi học cả tám năm rồi











