Cách dùng "一个演李铁梅 咋样" (yí gè yǎn lǐ tiě méi zǎ yàng) trong hội thoại tiếng Trung
一个演李铁梅 咋样
một người đóng Lý Thiết Mai. Thấy thế nào?
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
7:35
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 一个演李奶奶 | yí gè yǎn lǐ nǎi nǎi | một người đóng Bà Lý, |
| 2▶ | 一个演李铁梅 咋样 | yí gè yǎn lǐ tiě méi zǎ yàng | một người đóng Lý Thiết Mai. Thấy thế nào? |
| 3 | 那她俩谁是奶奶 谁是孙女 那谁是导演呢嘛 | nà tā liǎ shuí shì nǎi nǎi shuí shì sūn nǚ nà shuí shì dǎo yǎn ne ma | Vậy ai là bà, ai là cháu? Vậy ai là đạo diễn đây? |
More Clips From Episode
Total 205 clips (Page 6 of 11)
HSK 7
0:03s
hái shì bǎ gān dī le ya zhōu yù zhī zán shuō shá ne shuōHay thanh xà hạ xuống rồi nhỉ? Chu Ngọc Chi Dạ Nói cái gì đấy?

HSK 3
0:03s
shuí gàn de lǎo shī zhēn bú shì wǒ gàn de nà shì shuíAi làm? Thưa cô, thật không phải em làm. Vậy là ai?

HSK 3
0:03s
shuí gàn de bù zhī dào shuí gàn de bú shì wǒAi đã làm? Không biết. Ai làm? Không phải em.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
bù shuō dōu bú yào chī fàn zhàn hǎo leKhông nói thì đừng hòng ăn cơm. Đứng cho ngay ngắn.

HSK 4
0:03s
yòu bú shì wǒ men nǚ shēng gàn de wèi shá bù ràng wǒ men chī fàn jiù shìĐâu phải tụi nữ tụi em làm. Sao lại không cho tụi em ăn? Đúng vậy.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
fàng shàng wǒ kě bǐ nǐ lì hài duō le wǒ dōu xué le bā nián leĐặt lên Tôi giỏi hơn cậu nhiều Tôi học cả tám năm rồi











