Cách dùng "开门迎客" (kāi mén yíng kè) trong hội thoại tiếng Trung

kāiményíng

Mở cửa đón khách.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
41:56
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1琤荣电子城盛大开业chēng róng diàn zi chéng shèng dà kāi yètrung tâm điện máy Tranh Vinh chính thức khai trương.
2开门迎客kāi mén yíng kèMở cửa đón khách.

More Clips From Episode

Total 281 clips (Page 12 of 15)
夏晓兰 我饶不了你 你以后在这个行业
HSK 7
0:03s
xià xiǎo lán wǒ ráo bù liǎo nǐ nǐ yǐ hòu zài zhè ge háng yèHạ Hiểu Lan, tôi sẽ không tha cho cô đâu. Sau này, cô đừng hòng

你休想混下去 你知道吗 夏晓兰
HSK 7
0:03s
nǐ xiū xiǎng hùn xià qù nǐ zhī dào ma xià xiǎo lánsống yên ổn trong ngành này. Biết chưa hả? Hạ Hiểu Lan.

为什么多了 很多无关的动作
HSK 5
0:03s
wèi shén me duō le hěn duō wú guān de dòng zuòSao lại xuất hiện thêm nhiều hành động không liên quan hả?

这些动作针对的是杜兆辉 还是别的什么人
HSK 5
0:03s
zhè xiē dòng zuò zhēn duì de shì dù zhào huī hái shì bié de shén me rénNhững chiêu trò này là nhắm vào Đỗ Triệu Huy, hay là ai khác?

我说 我都告诉你 你先把枪放下 好不好
HSK 6
0:03s
wǒ shuō wǒ dōu gào sù nǐ nǐ xiān bǎ qiāng fàng xià hǎo bù hǎoTôi nói, tôi sẽ kể hết cho anh. Anh bỏ súng xuống trước, được không?

我没有骗您 二少
HSK 5
0:03s
wǒ méi yǒu piàn nín èr shǎoTôi không lừa anh đâu, cậu hai.

我说要跟二少联手 对付杜兆辉 拿下继承人的比赛
HSK 7
0:03s
wǒ shuō yào gēn èr shǎo lián shǒu duì fù dù zhào huī ná xià jì chéng rén de bǐ sàiTôi nói muốn bắt tay với anh để đối phó Đỗ Triệu Huy, giành lấy vị trí người thừa kế

可是让我陷入绝境
HSK 6
0:03s
kě shì ràng wǒ xiàn rù jué jìngNhưng kẻ chủ mưu đã đẩy tôi vào đường cùng,

不得不听杜兆辉安排的 始作俑者
HSK 4
0:03s
bù dé bù tīng dù zhào huī ān pái de shǐ zuò yǒng zhěbuộc tôi phải nghe theo sự sắp đặt của Đỗ Triệu Huy

二少 你有没有时间 听我讲一个故事
HSK 3
0:03s
èr shǎo nǐ yǒu méi yǒu shí jiān tīng wǒ jiǎng yí gè gù shìCậu hai, anh có thời gian nghe tôi kể một câu chuyện không?

被陷害成逃犯的故事
HSK 7
0:03s
bèi xiàn hài chéng táo fàn de gù shìbị hãm hại trở thành kẻ đào tẩu.

就是夏晓兰 把我害成这样的
HSK 6
0:03s
jiù shì xià xiǎo lán bǎ wǒ hài chéng zhè yàng de[Mẫn Vi (Vivi) sau khi phẫu thuật] [Hạ Tử Ngọc trước khi phẫu thuật] Chính Hạ Hiểu Lan đã hại tôi ra nông nỗi này.

她现在跟杜兆辉联手了
HSK 7
0:03s
tā xiàn zài gēn dù zhào huī lián shǒu leGiờ cô ta đã bắt tay với Đỗ Triệu Huy,

一荣俱荣 一损俱损
HSK 1
0:03s
yī róng jù róng yī sǔn jù sǔnvinh cùng vinh, nhục cùng nhục.

我 我们的目标 还是一样的
HSK 4
0:03s
wǒ wǒ men de mù biāo hái shì yī yàng deMục... mục tiêu của chúng ta vẫn giống nhau,

这个脸和名字 都是假的女人
HSK 4
0:03s
zhè ge liǎn hé míng zì dōu shì jiǎ de nǚ rénMột người đàn bà đến mặt và tên đều là giả

上次的事情啊 实在是抱歉
HSK 4
0:03s
shàng cì de shì qíng a shí zài shì bào qiànchuyện lần trước thật sự vô cùng xin lỗi cô.

其他董事呢 马上就到 咱们这边请
HSK 7
0:03s
qí tā dǒng shì ne mǎ shàng jiù dào zán men zhè biān qǐngCác cổ đông khác sắp đến rồi, mời cô đi lối này.

这官司一打赢了 你们尾款 马上就给我们打过来
HSK 7
0:03s
zhè guān sī yī dǎ yíng le nǐ men wěi kuǎn mǎ shàng jiù gěi wǒ men dǎ guò láiVừa thắng vụ kiện này là mấy người đã chuyển luôn khoản thanh toán còn lại cho bọn tôi rồi.

电子城明天就开业了 准备好了吗 准备好了
HSK 5
0:03s
diàn zi chéng míng tiān jiù kāi yè le zhǔn bèi hǎo le ma zhǔn bèi hǎo leNgày mai khai trương trung tâm điện máy rồi, chuẩn bị xong chưa? Chuẩn bị xong rồi.