Cách dùng "我是有钱但我不傻啊" (wǒ shì yǒu qián dàn wǒ bù shǎ a) trong hội thoại tiếng Trung
我是有钱但我不傻啊
Tôi có tiền nhưng tôi không ngu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
16:37
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 全亚洲最大的电子商城 你说我拿去泡妞 | quán yà zhōu zuì dà de diàn zi shāng chéng nǐ shuō wǒ ná qù pào niū | Trung tâm điện máy lớn nhất toàn châu Á, anh bảo tôi lấy nó đi để tán gái ư? |
| 2▶ | 我是有钱但我不傻啊 | wǒ shì yǒu qián dàn wǒ bù shǎ a | Tôi có tiền nhưng tôi không ngu. |
| 3 | 你不会是拿了别人的钱 瞎写的吧 不敢不敢 | nǐ bú huì shì ná le bié rén de qián xiā xiě de ba bù gǎn bù gǎn | Anh nhận tiền của người ta rồi viết bừa đấy ư? Không dám, không dám. |
More Clips From Episode
Total 281 clips (Page 12 of 15)
HSK 7
0:03s
nǐ xiū xiǎng hùn xià qù nǐ zhī dào ma xià xiǎo lánsống yên ổn trong ngành này. Biết chưa hả? Hạ Hiểu Lan.

HSK 5
0:03s
wèi shén me duō le hěn duō wú guān de dòng zuòSao lại xuất hiện thêm nhiều hành động không liên quan hả?

HSK 5
0:03s
zhè xiē dòng zuò zhēn duì de shì dù zhào huī hái shì bié de shén me rénNhững chiêu trò này là nhắm vào Đỗ Triệu Huy, hay là ai khác?

HSK 6
0:03s
wǒ shuō wǒ dōu gào sù nǐ nǐ xiān bǎ qiāng fàng xià hǎo bù hǎoTôi nói, tôi sẽ kể hết cho anh. Anh bỏ súng xuống trước, được không?

HSK 7
0:03s
wǒ shuō yào gēn èr shǎo lián shǒu duì fù dù zhào huī ná xià jì chéng rén de bǐ sàiTôi nói muốn bắt tay với anh để đối phó Đỗ Triệu Huy, giành lấy vị trí người thừa kế

HSK 4
0:03s
bù dé bù tīng dù zhào huī ān pái de shǐ zuò yǒng zhěbuộc tôi phải nghe theo sự sắp đặt của Đỗ Triệu Huy

HSK 3
0:03s
èr shǎo nǐ yǒu méi yǒu shí jiān tīng wǒ jiǎng yí gè gù shìCậu hai, anh có thời gian nghe tôi kể một câu chuyện không?

HSK 6
0:03s
jiù shì xià xiǎo lán bǎ wǒ hài chéng zhè yàng de[Mẫn Vi (Vivi) sau khi phẫu thuật] [Hạ Tử Ngọc trước khi phẫu thuật] Chính Hạ Hiểu Lan đã hại tôi ra nông nỗi này.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
qí tā dǒng shì ne mǎ shàng jiù dào zán men zhè biān qǐngCác cổ đông khác sắp đến rồi, mời cô đi lối này.

HSK 7
0:03s
zhè guān sī yī dǎ yíng le nǐ men wěi kuǎn mǎ shàng jiù gěi wǒ men dǎ guò láiVừa thắng vụ kiện này là mấy người đã chuyển luôn khoản thanh toán còn lại cho bọn tôi rồi.

HSK 5
0:03s
diàn zi chéng míng tiān jiù kāi yè le zhǔn bèi hǎo le ma zhǔn bèi hǎo leNgày mai khai trương trung tâm điện máy rồi, chuẩn bị xong chưa? Chuẩn bị xong rồi.

HSK 7
0:03s
děng nǐ yàn shōu wán le wǒ jiē nǐ huí qù diàn zi chéngĐợi cô nghiệm thu xong tôi sẽ đón cô về trung tâm điện máy.




