Cách dùng "我是有钱但我不傻啊" (wǒ shì yǒu qián dàn wǒ bù shǎ a) trong hội thoại tiếng Trung
我是有钱但我不傻啊
Tôi có tiền nhưng tôi không ngu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
16:37
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 全亚洲最大的电子商城 你说我拿去泡妞 | quán yà zhōu zuì dà de diàn zi shāng chéng nǐ shuō wǒ ná qù pào niū | Trung tâm điện máy lớn nhất toàn châu Á, anh bảo tôi lấy nó đi để tán gái ư? |
| 2▶ | 我是有钱但我不傻啊 | wǒ shì yǒu qián dàn wǒ bù shǎ a | Tôi có tiền nhưng tôi không ngu. |
| 3 | 你不会是拿了别人的钱 瞎写的吧 不敢不敢 | nǐ bú huì shì ná le bié rén de qián xiā xiě de ba bù gǎn bù gǎn | Anh nhận tiền của người ta rồi viết bừa đấy ư? Không dám, không dám. |
