Cách dùng "也未对外发布任何声明" (yě wèi duì wài fā bù rèn hé shēng míng) trong hội thoại tiếng Trung
也未对外发布任何声明
cũng không lên tiếng thanh minh gì với bên ngoài.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
15:42
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 事件另一当事人夏晓兰 始终拒绝接受采访 | shì jiàn lìng yī dāng shì rén xià xiǎo lán shǐ zhōng jù jué jiē shòu cǎi fǎng | một đương sự khác của sự việc là Hạ Hiểu Lan từ đầu đến cuối đều từ chối nhận phỏng vấn, |
| 2▶ | 也未对外发布任何声明 | yě wèi duì wài fā bù rèn hé shēng míng | cũng không lên tiếng thanh minh gì với bên ngoài. |
| 3 | 出去吧 让事件的进展更加扑朔迷离 | chū qù ba ràng shì jiàn de jìn zhǎn gèng jiā pū shuò mí lí | Ra ngoài đi. Khiến sự tiến triển của vụ việc ngày càng khó nắm bắt hơn. |
