Cách dùng "于是我为大家 准备了一点小礼物" (yú shì wǒ wèi dà jiā zhǔn bèi le yì diǎn xiǎo lǐ wù) trong hội thoại tiếng Trung
于是我为大家 准备了一点小礼物
Vậy nên, tôi đã chuẩn bị cho mọi người một chút quà mọn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
18:30
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这几天记者媒体 对我的事很是关心 | zhè jǐ tiān jì zhě méi tǐ duì wǒ de shì hěn shì guān xīn | Mấy hôm nay, các phóng viên vô cùng quan tâm tới chuyện của tôi. |
| 2▶ | 于是我为大家 准备了一点小礼物 | yú shì wǒ wèi dà jiā zhǔn bèi le yì diǎn xiǎo lǐ wù | Vậy nên, tôi đã chuẩn bị cho mọi người một chút quà mọn. |
| 3 | 忘了自我介绍 都有啊 我就是本案的被告 | wàng le zì wǒ jiè shào dōu yǒu a wǒ jiù shì běn àn de bèi gào | Quên mất chưa tự giới thiệu. Ai cũng có. Tôi chính là bị cáo của vụ án này. |
More Clips From Episode
Total 281 clips (Page 1 of 15)
HSK 6
0:03s
zhè me dà de shì zěn me bù gēn wǒ huì bàoChuyện lớn như vậy [Năm 2022] sao không báo cáo với tôi

HSK 2
0:03s
nǐ shì zǔ zhǎng hái shì wǒ shì zǔ zhǎng shì tā men qī rén tài shèn[Năm 2022] Cậu là nhóm trưởng hay tôi là nhóm trưởng? Là do họ bắt nạt người khác quá đáng.

HSK 6
0:03s
wǒ bù guò jiù shì yǐ yá huán yá gěi tā men diǎn jiào xùnTôi chỉ ăn miếng trả miếng, dạy dỗ họ một chút.

HSK 3
0:03s
zhè yě bú huì duì gōng zuò yǒu shén me yǐng xiǎng ba zěn me méi yǐng xiǎngviệc này cũng sẽ không ảnh hưởng gì đến công việc. Sao lại không?

HSK 5
0:03s
yào shì yǒu yǐng xiǎng de huà wǒ cí zhí hǎo baNếu có ảnh hưởng, tôi sẽ từ chức, được chưa?

HSK 3
0:03s
nǐ shuō zán men zhè zhè zhè lǎo zài zhè ér zuò zhe yě bú shì shì aCác anh nói xem, mọi người cứ ngồi mãi ở đây cũng không nên.

HSK 5
0:03s
zhè gēn wǒ méi guān xì a wǒ quàn tā men lái zheChuyện này không liên quan đến tôi. Tôi đã khuyên họ rồi đấy.

HSK 5
0:03s
bù xiǎng gàn de xiàn zài jié le qián jiù kě yǐ zǒuAi không muốn làm giờ trả tiền xong thì có thể rời đi.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
hái méi gěi wǒ jié gōng rén de gōng zī yě méi kāithanh toán hết tiền. Tiền lương của công nhân cũng chưa được trả.

HSK 5
0:03s
dàn wǒ huí qù kě yǐ wèn wèn fèng méi kàn kàn jiā lǐ tóuNhưng về nhà bác có thể hỏi Phượng Mai xem thử trong nhà

HSK 4
0:03s
nǐ tí qián gào sù wǒ wǒ bǎ qián zhǔn bèi hǎoCô báo trước với tôi, để tôi chuẩn bị tiền sẵn.

HSK 4
0:03s
gāng cái tóng shì men gēn wǒ shuō zhè ge yuè kě yǐ xiān bù fā gōng zīvừa nãy đồng nghiệp nói với tôi tháng này có thể tạm không trả lương,

HSK 5
0:03s
děng gōng sī zī jīn qíng kuàng hǎo zhuǎn le zài shuōđợi tình hình tài chính của công ty tốt hơn rồi tính tiếp.

HSK 3
0:03s
wǒ de shì wǒ néng jiě jué dà jiā yě bù yòng tài dān xīn leTôi có thể giải quyết chuyện của mình. Mọi người cũng đừng lo lắng quá.

HSK 7
0:03s



