Cách dùng "看他的样子 估计已经 意识到自己的错误了" (kàn tā de yàng zi gū jì yǐ jīng yì shí dào zì jǐ de cuò wù le) trong hội thoại tiếng Trung

kàndeyàngzi jīng shídàodecuòle

Nhìn dáng vẻ cậu ấy thì chắc là đã nhận thức được cái sai của bản thân.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
15:52
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1琤荣电子城 是盛城重点建设项目 致力于打造亚洲chēng róng diàn zi chéng shì shèng chéng zhòng diǎn jiàn shè xiàng mù zhì lì yú dǎ zào yà zhōuTrung tâm điện máy Tranh Vinh là dự án kiến trúc trọng điểm của Thịnh Thành, hướng tới mục tiêu xây dựng khu vực châu Á...
2看他的样子 估计已经 意识到自己的错误了kàn tā de yàng zi gū jì yǐ jīng yì shí dào zì jǐ de cuò wù leNhìn dáng vẻ cậu ấy thì chắc là đã nhận thức được cái sai của bản thân.
3那你还是选择 继续相信他nà nǐ hái shì xuǎn zé jì xù xiāng xìn tāVậy em vẫn lựa chọn tiếp tục tin tưởng cậu ấy à?

More Clips From Episode

Total 281 clips (Page 1 of 15)
这么大的事 怎么不跟我汇报
HSK 6
0:03s
zhè me dà de shì zěn me bù gēn wǒ huì bàoChuyện lớn như vậy [Năm 2022] sao không báo cáo với tôi

你是组长 还是我是组长 是他们欺人太甚
HSK 2
0:03s
nǐ shì zǔ zhǎng hái shì wǒ shì zǔ zhǎng shì tā men qī rén tài shèn[Năm 2022] Cậu là nhóm trưởng hay tôi là nhóm trưởng? Là do họ bắt nạt người khác quá đáng.

我不过就是以牙还牙 给他们点教训
HSK 6
0:03s
wǒ bù guò jiù shì yǐ yá huán yá gěi tā men diǎn jiào xùnTôi chỉ ăn miếng trả miếng, dạy dỗ họ một chút.

这也不会对工作 有什么影响吧 怎么没影响
HSK 3
0:03s
zhè yě bú huì duì gōng zuò yǒu shén me yǐng xiǎng ba zěn me méi yǐng xiǎngviệc này cũng sẽ không ảnh hưởng gì đến công việc. Sao lại không?

要是有影响的话 我辞职好吧
HSK 5
0:03s
yào shì yǒu yǐng xiǎng de huà wǒ cí zhí hǎo baNếu có ảnh hưởng, tôi sẽ từ chức, được chưa?

你说咱们 这这这 老在这儿坐着 也不是事啊
HSK 3
0:03s
nǐ shuō zán men zhè zhè zhè lǎo zài zhè ér zuò zhe yě bú shì shì aCác anh nói xem, mọi người cứ ngồi mãi ở đây cũng không nên.

这跟我没关系啊 我劝他们来着
HSK 5
0:03s
zhè gēn wǒ méi guān xì a wǒ quàn tā men lái zheChuyện này không liên quan đến tôi. Tôi đã khuyên họ rồi đấy.

不想干的 现在结了钱就可以走
HSK 5
0:03s
bù xiǎng gàn de xiàn zài jié le qián jiù kě yǐ zǒuAi không muốn làm giờ trả tiền xong thì có thể rời đi.

银行那边也出事了
HSK 3
0:03s
yín háng nà biān yě chū shì lePhía ngân hàng cũng xảy ra chuyện rồi à?

看来这一套组合拳
HSK 3
0:03s
kàn lái zhè yī tào zǔ hé quánXem ra loạt đòn kết hợp này

我们俩凑一百个没问题
HSK 7
0:03s
wǒ men liǎ còu yì bǎi gè méi wèn tíHai bọn chị gom 100 nghìn tệ sẽ không vấn đề gì.

还没给我结 工人的工资也没开
HSK 5
0:03s
hái méi gěi wǒ jié gōng rén de gōng zī yě méi kāithanh toán hết tiền. Tiền lương của công nhân cũng chưa được trả.

但我回去可以问问凤梅 看看家里头
HSK 5
0:03s
dàn wǒ huí qù kě yǐ wèn wèn fèng méi kàn kàn jiā lǐ tóuNhưng về nhà bác có thể hỏi Phượng Mai xem thử trong nhà

你提前告诉我 我把钱准备好
HSK 4
0:03s
nǐ tí qián gào sù wǒ wǒ bǎ qián zhǔn bèi hǎoCô báo trước với tôi, để tôi chuẩn bị tiền sẵn.

刚才同事们跟我说 这个月可以先不发工资
HSK 4
0:03s
gāng cái tóng shì men gēn wǒ shuō zhè ge yuè kě yǐ xiān bù fā gōng zīvừa nãy đồng nghiệp nói với tôi tháng này có thể tạm không trả lương,

等公司资金情况 好转了再说
HSK 5
0:03s
děng gōng sī zī jīn qíng kuàng hǎo zhuǎn le zài shuōđợi tình hình tài chính của công ty tốt hơn rồi tính tiếp.

这个月工资照常发
HSK 7
0:03s
zhè ge yuè gōng zī zhào cháng fāLương tháng này sẽ được trả bình thường.

我的事我能解决 大家也不用太担心了
HSK 3
0:03s
wǒ de shì wǒ néng jiě jué dà jiā yě bù yòng tài dān xīn leTôi có thể giải quyết chuyện của mình. Mọi người cũng đừng lo lắng quá.

我知道大家都替我着急
HSK 5
0:03s
wǒ zhī dào dà jiā dōu tì wǒ zháo jíTôi biết mọi người đang lo cho tôi.

但是这件事情 坑实在太大了
HSK 7
0:03s
dàn shì zhè jiàn shì qíng kēng shí zài tài dà leNhưng chuyện này thiệt hại quá lớn.