Cách dùng "现在我的当事人 想请您评判两份作品集" (xiàn zài wǒ dí dàng shì rén xiǎng qǐng nín píng pàn liǎng fèn zuò pǐn jí) trong hội thoại tiếng Trung
现在我的当事人 想请您评判两份作品集
Bây giờ, đương sự của tôi muốn mời ông đánh giá hai bộ tác phẩm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
24:51
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 甚至在世界建筑行业 也享有非常高的声誉 | shèn zhì zài shì jiè jiàn zhù háng yè yě xiǎng yǒu fēi cháng gāo de shēng yù | thậm chí cũng có tiếng tăm rất lớn trong ngành kiến trúc thế giới. |
| 2▶ | 现在我的当事人 想请您评判两份作品集 | xiàn zài wǒ dí dàng shì rén xiǎng qǐng nín píng pàn liǎng fèn zuò pǐn jí | Bây giờ, đương sự của tôi muốn mời ông đánh giá hai bộ tác phẩm. |
| 3 | 您是否同意并承诺 如实做出公正 专业的评判 | nín shì fǒu tóng yì bìng chéng nuò rú shí zuò chū gōng zhèng zhuān yè de píng pàn | Ông có đồng ý và hứa sẽ đưa ra đánh giá chân thực, công bằng, chuyên nghiệp hay không? |
More Clips From Episode
Total 281 clips (Page 1 of 15)
HSK 6
0:03s
zhè me dà de shì zěn me bù gēn wǒ huì bàoChuyện lớn như vậy [Năm 2022] sao không báo cáo với tôi

HSK 2
0:03s
nǐ shì zǔ zhǎng hái shì wǒ shì zǔ zhǎng shì tā men qī rén tài shèn[Năm 2022] Cậu là nhóm trưởng hay tôi là nhóm trưởng? Là do họ bắt nạt người khác quá đáng.

HSK 6
0:03s
wǒ bù guò jiù shì yǐ yá huán yá gěi tā men diǎn jiào xùnTôi chỉ ăn miếng trả miếng, dạy dỗ họ một chút.

HSK 3
0:03s
zhè yě bú huì duì gōng zuò yǒu shén me yǐng xiǎng ba zěn me méi yǐng xiǎngviệc này cũng sẽ không ảnh hưởng gì đến công việc. Sao lại không?

HSK 5
0:03s
yào shì yǒu yǐng xiǎng de huà wǒ cí zhí hǎo baNếu có ảnh hưởng, tôi sẽ từ chức, được chưa?

HSK 3
0:03s
nǐ shuō zán men zhè zhè zhè lǎo zài zhè ér zuò zhe yě bú shì shì aCác anh nói xem, mọi người cứ ngồi mãi ở đây cũng không nên.

HSK 5
0:03s
zhè gēn wǒ méi guān xì a wǒ quàn tā men lái zheChuyện này không liên quan đến tôi. Tôi đã khuyên họ rồi đấy.

HSK 5
0:03s
bù xiǎng gàn de xiàn zài jié le qián jiù kě yǐ zǒuAi không muốn làm giờ trả tiền xong thì có thể rời đi.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
hái méi gěi wǒ jié gōng rén de gōng zī yě méi kāithanh toán hết tiền. Tiền lương của công nhân cũng chưa được trả.

HSK 5
0:03s
dàn wǒ huí qù kě yǐ wèn wèn fèng méi kàn kàn jiā lǐ tóuNhưng về nhà bác có thể hỏi Phượng Mai xem thử trong nhà

HSK 4
0:03s
nǐ tí qián gào sù wǒ wǒ bǎ qián zhǔn bèi hǎoCô báo trước với tôi, để tôi chuẩn bị tiền sẵn.

HSK 4
0:03s
gāng cái tóng shì men gēn wǒ shuō zhè ge yuè kě yǐ xiān bù fā gōng zīvừa nãy đồng nghiệp nói với tôi tháng này có thể tạm không trả lương,

HSK 5
0:03s
děng gōng sī zī jīn qíng kuàng hǎo zhuǎn le zài shuōđợi tình hình tài chính của công ty tốt hơn rồi tính tiếp.

HSK 3
0:03s
wǒ de shì wǒ néng jiě jué dà jiā yě bù yòng tài dān xīn leTôi có thể giải quyết chuyện của mình. Mọi người cũng đừng lo lắng quá.

HSK 7
0:03s



