Cách dùng "是“望穿秋水”的“望”" (shì “ wàng chuān qiū shuǐ ” de “ wàng ”) trong hội thoại tiếng Trung
是“望穿秋水”的“望”
shì “ wàng chuān qiū shuǐ ” de “ wàng ”
Vọng trong "mỏi mòn ngóng vọng".
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
8:53
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | “希望”的“望” | “ xī wàng ” de “ wàng ” | Vọng trong "hy vọng"? |
| 2▶ | 是“望穿秋水”的“望” | shì “ wàng chuān qiū shuǐ ” de “ wàng ” | Vọng trong "mỏi mòn ngóng vọng". |
| 3 | 无相月的人都有吗? 除了露芜衣妹妹 人人都有 | wú xiāng yuè de rén dōu yǒu ma ? chú le lù wú yī mèi mèi rén rén dōu yǒu | Người của Vô Tướng Nguyệt ai cũng có? Ngoại trừ Lộ Vu Y muội muội thì ai cũng có. |
More Clips From Episode
Total 79 clips (Page 3 of 4)
HSK 2
0:03s
jiù bù néng zhǐ zuò yī xiē sòng chá sòng shuǐ de xiǎo shìđừng chỉ làm mấy việc vặt vãnh như dâng trà rót nước.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
wèi hé hái yào shà fèi kǔ xīn dì zuò zhè xiē shì ne ?còn tốn công sức làm những việc này?

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nán dào nǐ zhēn shì wéi miào gé de zhǔ rén a ?Chẳng lẽ ngươi là chủ nhân Duy Diệu Các thật à?

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ zhè shì zuò shén me ? nǐ yòu shì zài gàn shén me ?ngươi đang làm gì đấy? Còn ngươi đang làm gì vậy?

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
bù xiǎng bèi hán bīng zǔ zhòu tūn shì jiù bié zài shǐ yòng yāo lì leKhông muốn bị lời nguyền Hàn Băng nuốt chửng thì đừng dùng yêu lực nữa.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
què shí hěn nán gǎi biàn biǎo shào yé zì xiǎo jīn guìquả thực rất khó thay đổi một sớm một chiều. Biểu thiếu gia từ nhỏ sống trong nhung lụa,

HSK 7
0:03s
jiāo qì dào zhǐ yòng tiān cán sī duàn ne ?sao có thể yểu điệu tới mức chỉ dùng lụa tơ tằm?