Cách dùng "把刑道司害得一蹶不振" (bǎ xíng dào sī hài dé yī jué bù zhèn) trong hội thoại tiếng Trung

xíngdàohàijuézhèn

hại Hình Đạo Ti không gượng dậy được.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
27:04
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1当年故成庆王谋逆dāng nián gù chéng qìng wáng móu nìNăm đó cố Thành Khánh vương mưu nghịch,
2把刑道司害得一蹶不振bǎ xíng dào sī hài dé yī jué bù zhènhại Hình Đạo Ti không gượng dậy được.
3要不是因为 首辅大人看中咱 哪儿有机会yào bú shì yīn wèi shǒu fǔ dà rén kàn zhòng zán nǎ ér yǒu jī huìNếu không nhờ thủ phụ đại nhân coi trọng chúng ta, thì đâu có cơ hội

More Clips From Episode

Total 203 clips (Page 11 of 11)
既然您不愿意帮忙 那我帮可以吧
HSK 4
0:03s
jì rán nín bù yuàn yì bāng máng nà wǒ bāng kě yǐ bangài không chịu giúp, vậy ta giúp chắc là được chứ?

您不愿意出面的事情 就由我出面
HSK 7
0:03s
nín bù yuàn yì chū miàn de shì qíng jiù yóu wǒ chū miànChuyện mà ngài không chịu ra mặt thì để ta ra mặt,

保证不会和您担上干系 这样总可以了吧
HSK 4
0:03s
bǎo zhèng bú huì hé nín dān shàng gān xì zhè yàng zǒng kě yǐ le bađảm bảo sẽ không liên lụy tới ngài, như vậy được rồi chứ gì?