Cách dùng "都说宰相肚里能撑船" (dōu shuō zǎi xiàng dù lǐ néng chēng chuán) trong hội thoại tiếng Trung
都说宰相肚里能撑船
Người ta nói trong bụng tể tướng chứa được thuyền.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
6:06
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就是 | jiù shì | Đúng đó. |
| 2▶ | 都说宰相肚里能撑船 | dōu shuō zǎi xiàng dù lǐ néng chēng chuán | Người ta nói trong bụng tể tướng chứa được thuyền. |
| 3 | 陈大人虽然还不是宰相 但也半只脚入阁了 | chén dà rén suī rán hái bú shì zǎi xiàng dàn yě bàn zhǐ jiǎo rù gé le | Tuy Trần đại nhân chưa phải tể tướng, nhưng cũng đặt một chân vào nội các rồi, |
More Clips From Episode
Total 203 clips (Page 8 of 11)
HSK 2
0:03s
tā de qī nǚ dōu zài jīng chéng nǐ bāng wǒ ān dùn hǎothê tử con gái huynh ấy đều ở kinh thành, cô lo liệu ổn thỏa giùm ta.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
rú cǐ cán kù lǎo yé hái píng le chèn zhíTàn khốc như vậy lão gia vẫn được đánh giá có năng lực,

HSK 5
0:03s
kě jiàn lǎo yé de guān shēng shì yǒu duō hǎo zhǐ néng shuōchứng tỏ danh tiếng người làm quan như người rất tốt. Chỉ có thể nói

HSK 7
0:03s
tā de jí jī lǐ shì bú shì yě gāi xiàng yàng yī xiēlễ cập kê của nó có phải cũng nên làm hoành tráng không?

HSK 5
0:03s
xiǎo de cái dào fěn tiáo hú tòng jiù gǎn shàng yī huǒ rén qiǎng dōng xīTiểu nhân mới đi tới hẻm Phấn Điều đó thì bắt gặp một nhóm người đang cướp đồ,

HSK 5
0:03s
dòng shǒu de shì nà niè jiā niáng zǐ sǐ qù nán rén de zú qīnngười bị cướp đồ là nương tử Nhiếp gia, người thân của nam nhân đã mất.

HSK 4
0:03s
huán kǒu kǒu shēng shēng shuō shén me èr dì sǐ le méi yǒu ér ziHọ còn luôn miệng nói gì mà nhị đệ chết rồi, không có con trai,

HSK 6
0:03s
cái chǎn dōu shì gōng zhōng de dé ná huí qù hái shuō tā nà èr dìtài sản bị sung công phải lấy lại. Với lại còn nói nhị đệ










