Cách dùng "老天有眼哪" (lǎo tiān yǒu yǎn nǎ) trong hội thoại tiếng Trung
老天有眼哪
ông trời có mắt mà.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
35:09
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 也是 | yě shì | Đúng là |
| 2▶ | 老天有眼哪 | lǎo tiān yǒu yǎn nǎ | ông trời có mắt mà. |
| 3 | 老爷 我有个事儿想求您 你要是想说要管家 | lǎo yé wǒ yǒu gè shì ér xiǎng qiú nín nǐ yào shì xiǎng shuō yào guǎn jiā | Lão gia, thiếp có chuyện này muốn nhờ người. Nếu nàng nói muốn quản việc nhà, |
More Clips From Episode
Total 203 clips (Page 11 of 11)
HSK 4
0:03s
jì rán nín bù yuàn yì bāng máng nà wǒ bāng kě yǐ bangài không chịu giúp, vậy ta giúp chắc là được chứ?

HSK 7
0:03s
nín bù yuàn yì chū miàn de shì qíng jiù yóu wǒ chū miànChuyện mà ngài không chịu ra mặt thì để ta ra mặt,

HSK 4
0:03s
bǎo zhèng bú huì hé nín dān shàng gān xì zhè yàng zǒng kě yǐ le bađảm bảo sẽ không liên lụy tới ngài, như vậy được rồi chứ gì?