Cách dùng "您刚才救了我的命" (nín gāng cái jiù le wǒ de mìng) trong hội thoại tiếng Trung
您刚才救了我的命
Ban nãy ngài đã cứu mạng ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
28:56
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这回敢说了 | zhè huí gǎn shuō le | Lần này dám nói rồi sao? |
| 2▶ | 您刚才救了我的命 | nín gāng cái jiù le wǒ de mìng | Ban nãy ngài đã cứu mạng ta. |
| 3 | 因为害怕不敢说 看见我杀人了 | yīn wèi hài pà bù gǎn shuō kàn jiàn wǒ shā rén le | Vì sợ nên không dám nói nhìn thấy ta giết người? |
More Clips From Episode
Total 203 clips (Page 11 of 11)
HSK 4
0:03s
jì rán nín bù yuàn yì bāng máng nà wǒ bāng kě yǐ bangài không chịu giúp, vậy ta giúp chắc là được chứ?

HSK 7
0:03s
nín bù yuàn yì chū miàn de shì qíng jiù yóu wǒ chū miànChuyện mà ngài không chịu ra mặt thì để ta ra mặt,

HSK 4
0:03s
bǎo zhèng bú huì hé nín dān shàng gān xì zhè yàng zǒng kě yǐ le bađảm bảo sẽ không liên lụy tới ngài, như vậy được rồi chứ gì?