Cách dùng "您杀人都是万不得已的" (nín shā rén dōu shì wàn bù dé yǐ de) trong hội thoại tiếng Trung

nínshāréndōushìwànde

Ngài giết người cũng là bất đắc dĩ mà.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
29:05
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1因为害怕不敢说 看见我杀人了yīn wèi hài pà bù gǎn shuō kàn jiàn wǒ shā rén leVì sợ nên không dám nói nhìn thấy ta giết người?
2您杀人都是万不得已的nín shā rén dōu shì wàn bù dé yǐ deNgài giết người cũng là bất đắc dĩ mà.
3哪里不一样nǎ lǐ bù yí yàngKhác nhau chỗ nào?

More Clips From Episode

Total 203 clips (Page 6 of 11)
问了半天 只说首领姓萧
HSK 3
0:03s
wèn le bàn tiān zhǐ shuō shǒu lǐng xìng xiāoHỏi nửa ngày trời chỉ nói kẻ cầm đầu họ Tiêu,

每次见面的时候 都戴着帷帽 看不清脸
HSK 6
0:03s
měi cì jiàn miàn de shí hòu dōu dài zhe wéi mào kàn bù qīng liǎnmỗi lần gặp nhau hắn luôn đội nón che mặt, không nhìn thấy rõ mặt.

看举止做派 像是文士 出手大方
HSK 7
0:03s
kàn jǔ zhǐ zuò pài xiàng shì wén shì chū shǒu dà fāngNhìn cử chỉ và cách hành xử giống người có học thức, hào phóng rộng rãi.

抚恤银子 足足给了五百两
HSK 7
0:03s
fǔ xù yín zi zú zú gěi le wǔ bǎi liǎngđều nhận được 500 lạng bạc tiền tử tuất,

所以才一个个 心甘情愿地替他卖命
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ cái yí gè gè xīn gān qíng yuàn dì tì tā mài mìngcho nên tất cả bọn chúng mới cam tâm tình nguyện bán mạng cho hắn.

难道是萧岐山
HSK 4
0:03s
nán dào shì xiāo qí shānKhông lẽ là Tiêu Kỳ Sơn?

是不是故成庆王 当年那个幕僚啊
HSK 5
0:03s
shì bú shì gù chéng qìng wáng dāng nián nà ge mù liáo aCó phải là tên trợ thủ của cố Thành Khánh vương năm đó không?

当年成庆王 对此人言听计从
HSK 5
0:03s
dāng nián chéng qìng wáng duì cǐ rén yán tīng jì cóngNăm đó Thành Khánh vương nghe lời kẻ đó răm rắp,

后来成庆王谋逆事败
HSK 6
0:03s
hòu lái chéng qìng wáng móu nì shì bàisau này Thành Khánh vương mưu nghịch thất bại,

但是睿昌王竟然用了 故成庆王以前的谋臣
HSK 7
0:03s
dàn shì ruì chāng wáng jìng rán yòng le gù chéng qìng wáng yǐ qián de móu chénnhưng Duệ Xương vương lại dùng mưu thần cũ của cố Thành Khánh vương,

看来这睿昌王 是要干大事啊
HSK 5
0:03s
kàn lái zhè ruì chāng wáng shì yào gàn dà shì aCoi bộ Duệ Xương vương sắp làm việc lớn rồi.

你可得多加小心了呀
HSK 5
0:03s
nǐ kě dé duō jiā xiǎo xīn le yangài nhất định phải cẩn thận hơn mới được.

咱们现在是一条船上的
HSK 3
0:03s
zán men xiàn zài shì yī tiáo chuán shàng debây giờ chúng ta ngồi chung một con thuyền rồi.

把刑道司害得一蹶不振
HSK 6
0:03s
bǎ xíng dào sī hài dé yī jué bù zhènhại Hình Đạo Ti không gượng dậy được.

还希望陈大人多提携呀
HSK 5
0:03s
hái xī wàng chén dà rén duō tí xié yavẫn mong Trần đại nhân giúp đỡ thêm.

你我都是为老师效力的
HSK 7
0:03s
nǐ wǒ dōu shì wèi lǎo shī xiào lì deChúng ta đều làm việc cho thầy,

见过三爷 起来说话
HSK 2
0:03s
jiàn guò sān yé qǐ lái shuō huàBái kiến Tam gia. Đứng lên nói chuyện.

我自然会保你的外祖母 和纪家一家
HSK 5
0:03s
wǒ zì rán huì bǎo nǐ de wài zǔ mǔ hé jì jiā yī jiāta chắc chắn sẽ bảo vệ ngoại tổ mẫu của cô và mọi người của Kỷ gia

多谢三爷刚才救我
HSK 5
0:03s
duō xiè sān yé gāng cái jiù wǒĐa tạ Tam gia ban nãy cứu ta.

怎么了 在看什么
HSK 1
0:03s
zěn me le zài kàn shén meSao vậy? Đang nhìn gì đó?