Cách dùng "什么大国小国的" (shén me dà guó xiǎo guó de) trong hội thoại tiếng Trung

shénmeguóxiǎoguóde

(Nước lớn nước nhỏ gì chứ?)

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
1:04
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不及小国人一双 打一物bù jí xiǎo guó rén yī shuāng dǎ yī wùnhưng không bằng hai người của nước nhỏ. Là đồ vật gì?
2什么大国小国的shén me dà guó xiǎo guó de(Nước lớn nước nhỏ gì chứ?)
3你这物品 怕不是道士扶乩用的 棍儿和沙盘nǐ zhè wù pǐn pà bú shì dào shì fú jī yòng de gùn ér hé shā pánĐồ vật của cô chắc không phải là thứ đạo sĩ dùng để bói, gậy và sa bàn chứ?

More Clips From Episode

Total 203 clips (Page 4 of 11)
武勋的传人动不了武 也就没了前程
HSK 7
0:03s
wǔ xūn de chuán rén dòng bù liǎo wǔ yě jiù méi le qián chéngTruyền nhân của quý tộc võ tướng không đánh đấm được là coi như mất hết tiền đồ.

这心疾可难治
HSK 5
0:03s
zhè xīn jí kě nán zhìBệnh tim rất khó chữa.

姑娘 你好厉害
HSK 4
0:03s
gū niáng nǐ hǎo lì hàiTiểu thư, người giỏi thật đó.

天色不早了 玩了这半晌 咱们也该回去了
HSK 3
0:03s
tiān sè bù zǎo le wán le zhè bàn shǎng zán men yě gāi huí qù leTrời sắp tối rồi, đã chơi nửa buổi chúng ta cũng nên về rồi.

什么时候能过去啊
HSK 2
0:03s
shén me shí hòu néng guò qù aKhi nào mới qua bên đó được?

姑娘 听说 是有贵人来宝相寺进香
HSK 4
0:03s
gū niáng tīng shuō shì yǒu guì rén lái bǎo xiāng sì jìn xiāngTiểu thư, nghe nói có quý nhân tới chùa Bảo Tướng dâng hương,

一听就是扯谎 这进香都是赶早不赶晚
HSK 4
0:03s
yī tīng jiù shì chě huǎng zhè jìn xiāng dōu shì gǎn zǎo bù gǎn wǎnVừa nghe là biết nói bậy. Dâng hương thì nên đi sớm chứ ai lại đi muộn,

早知道 就跟叶限一块下山了
HSK 2
0:03s
zǎo zhī dào jiù gēn yè xiàn yī kuài xià shān leBiết trước như vầy đã cùng Diệp Hạn xuống núi rồi.

我前头爬树的时候 瞧见那边那个山头 也有一条道
HSK 4
0:03s
wǒ qián tou pá shù de shí hòu qiáo jiàn nà biān nà ge shān tóu yě yǒu yī tiáo dàoHồi nãy khi trèo cây ta thấy ngọn núi bên kia có một con đường.

要不我先去探探路 倘若能走 我回来接您
HSK 7
0:03s
yào bù wǒ xiān qù tàn tàn lù tǎng ruò néng zǒu wǒ huí lái jiē nínHay là ta đi dò đường trước, nếu đi được, ta quay lại đón người.

狗太子 给我受死吧
HSK 1
0:03s
gǒu tài zi gěi wǒ shòu sǐ baCẩu thái tử, chịu chết đi.

你是说 朝姐儿现在还在山上
HSK 1
0:03s
nǐ shì shuō cháo jiě ér xiàn zài hái zài shān shàngNgươi nói bây giờ Triêu tỷ nhi vẫn còn ở trên núi?

我在后山找到一条路 想着回去接姑娘
HSK 4
0:03s
wǒ zài hòu shān zhǎo dào yī tiáo lù xiǎng zhe huí qù jiē gū niángTa tìm thấy một con đường ở sau núi, định quay lại đón tiểu thư,

谁曾想这回去的路上 它也给封了
HSK 5
0:03s
shuí céng xiǎng zhè huí qù de lù shàng tā yě gěi fēng leAi ngờ trên đường về cũng bị phong tỏa luôn,

我就想着先回来 给你们报信
HSK 3
0:03s
wǒ jiù xiǎng zhe xiān huí lái gěi nǐ men bào xìnnên ta phải về phủ báo tin cho các vị.

这眼看天也快黑了 请太太多给我一些人
HSK 6
0:03s
zhè yǎn kàn tiān yě kuài hēi le qǐng tài tài duō gěi wǒ yī xiē rénGiờ trời cũng sắp tối rồi, xin thái thái cho ta thêm một vài người

一同回山上找姑娘 好孩子
HSK 6
0:03s
yī tóng huí shān shàng zhǎo gū niáng hǎo hái zicùng ta lên núi tìm tiểu thư. Nha đầu ngoan,

赶紧拿着我的对牌 去 叫人 来 赵妈妈
HSK 4
0:03s
gǎn jǐn ná zhe wǒ de duì pái qù jiào rén lái zhào mā māMau cầm đối bài của ta đi kêu người. Nào, Triệu ma ma.

我已经看到他 杀了两次人了
HSK 6
0:03s
wǒ yǐ jīng kàn dào tā shā le liǎng cì rén le(Mình đã nhìn thấy hắn) (giết người hai lần rồi,)

三爷 其实我什么都没有听见 什么都没有看到
HSK 3
0:03s
sān yé qí shí wǒ shén me dōu méi yǒu tīng jiàn shén me dōu méi yǒu kàn dàoTam gia, thật ra ta không nghe thấy gì hết, cũng không nhìn thấy gì hết.