Cách dùng "他还我一个不熟" (tā hái wǒ yí gè bù shú) trong hội thoại tiếng Trung
他还我一个不熟
ông ấy lại nói không thân với ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
34:58
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我叫了他那么多年老师 | wǒ jiào le tā nà me duō nián lǎo shī | Ta gọi ông ấy là thầy nhiều năm, |
| 2▶ | 他还我一个不熟 | tā hái wǒ yí gè bù shú | ông ấy lại nói không thân với ta. |
| 3 | 转眼 | zhuǎn yǎn | Trong chớp mắt |
More Clips From Episode
Total 203 clips (Page 9 of 11)
HSK 3
0:03s
xiǎo de suī rán bù míng bái tā men shuō de shì shén me dàn xiǎo de zhī dàoTuy tiểu nhân không hiểu họ nói cái gì, nhưng tiểu nhân biết

HSK 4
0:03s
nà niè jiā niáng zǐ shì gū niáng yào zhǎo de rénnương tử Nhiếp gia đó là người mà tiểu thư muốn tìm,

HSK 4
0:03s
yú shì xiǎo de jiù bǎ tā men ān pái dào chóu duàn zhuāng lecho nên tiểu nhân đã dẫn họ tới tiệm tơ lụa rồi.

HSK 5
0:03s
yǒu shàn zhuān zhī chù hái qǐng gū niáng zé fáTiểu nhân tự ý hành động, xin cô nương trách phạt.

HSK 7
0:03s
duō xiè gù gū niáng de shǒu xià wèi xiǎo fù rén jiě wéiĐa tạ thuộc hạ của Cố cô nương giải vây cho tiểu nhân.

HSK 7
0:03s
shuí céng xiǎng zhèng qiǎo pèng jiàn le yǒu rén zài nào shìai mà ngờ đúng lúc gặp phải người ta gây chuyện.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè shì jīn chuàng yào nín ná huí qù tú mǒ shāng kǒuĐây là kim sang dược, bà cầm về bôi lên vết thương đi.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ diē diē diū xià wǒ men liǎ bù guǎn zì jǐ sǐ le qùCha con bỏ rơi mẹ con chúng ta, chết một mình,









