Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "听说是遇到贵人了" (tīng shuō shì yù dào guì rén le) trong hội thoại tiếng Trung

听说是遇到贵人了

tīng shuō shì yù dào guì rén le

Nghe nói gặp được quý nhân đúng không?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
32:16
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这可有磕着碰着zhè kě yǒu kē zhe pèng zheLần này có vết thương rồi.
2听说是遇到贵人了tīng shuō shì yù dào guì rén leNghe nói gặp được quý nhân đúng không?
3可有难为你啊kě yǒu nán wéi nǐ aCó làm khó con không?

More Clips From Episode

Total 203 clips (Page 9 of 11)
就怪那聂家娘子克夫
HSK 5
0:03s
jiù guài nà niè jiā niáng zǐ kè fūtất cả là do nương tử Nhiếp gia khắc phu quân.

小的虽然不明白 他们说的是什么 但小的知道
HSK 3
0:03s
xiǎo de suī rán bù míng bái tā men shuō de shì shén me dàn xiǎo de zhī dàoTuy tiểu nhân không hiểu họ nói cái gì, nhưng tiểu nhân biết

那聂家娘子 是姑娘要找的人
HSK 4
0:03s
nà niè jiā niáng zǐ shì gū niáng yào zhǎo de rénnương tử Nhiếp gia đó là người mà tiểu thư muốn tìm,

于是 小的就把她们 安排到绸缎庄了
HSK 4
0:03s
yú shì xiǎo de jiù bǎ tā men ān pái dào chóu duàn zhuāng lecho nên tiểu nhân đã dẫn họ tới tiệm tơ lụa rồi.

有擅专之处 还请姑娘责罚
HSK 5
0:03s
yǒu shàn zhuān zhī chù hái qǐng gū niáng zé fáTiểu nhân tự ý hành động, xin cô nương trách phạt.

责罚你办事太到位
HSK 7
0:03s
zé fá nǐ bàn shì tài dào wèiTrách phạt ngươi xử lý mọi việc ổn thỏa sao?

敢问这位可是顾姑娘
HSK 6
0:03s
gǎn wèn zhè wèi kě shì gù gū niángXin hỏi cô có phải Cố cô nương không?

多谢顾姑娘的手下 为小妇人解围
HSK 7
0:03s
duō xiè gù gū niáng de shǒu xià wèi xiǎo fù rén jiě wéiĐa tạ thuộc hạ của Cố cô nương giải vây cho tiểu nhân.

不敢 不敢 快快请起
HSK 3
0:03s
bù gǎn bù gǎn kuài kuài qǐng qǐKhông dám, không dám. Mau đứng lên đi.

便托我过来探望您
HSK 7
0:03s
biàn tuō wǒ guò lái tàn wàng nínliền nhờ ta tới đây thăm bà,

谁曾想 正巧碰见了有人在闹事
HSK 7
0:03s
shuí céng xiǎng zhèng qiǎo pèng jiàn le yǒu rén zài nào shìai mà ngờ đúng lúc gặp phải người ta gây chuyện.

所以 特意让我带了礼物过来
HSK 6
0:03s
suǒ yǐ tè yì ràng wǒ dài le lǐ wù guò láicho nên đã nhờ ta mang quà tới đây.

是啊 都是给你的
HSK 2
0:03s
shì a dōu shì gěi nǐ deĐúng vậy, đều là tặng muội đó.

娘 我可以拿吗
HSK 7
0:03s
niáng wǒ kě yǐ ná maMẹ, con có thể lấy không?

既是给你的 你便拿去玩吧
HSK 5
0:03s
jì shì gěi nǐ de nǐ biàn ná qù wán baĐã là cho con thì con cứ lấy mà chơi.

姑娘 我去添些茶水点心
HSK 6
0:03s
gū niáng wǒ qù tiān xiē chá shuǐ diǎn xīnCô nương, ta đi lấy thêm nước trà và bánh.

这是金创药 您拿回去涂抹伤口
HSK 6
0:03s
zhè shì jīn chuàng yào nín ná huí qù tú mǒ shāng kǒuĐây là kim sang dược, bà cầm về bôi lên vết thương đi.

说一千 道一万
HSK 4
0:03s
shuō yī qiān dào yī wànDù sao đi nữa

嫁个这么个 狠心薄命的死鬼
HSK 6
0:03s
jià gè zhè me gè hěn xīn bó mìng de sǐ guǐlấy một tên khốn kiếp tàn nhẫn bạc mệnh.

你爹爹丢下我们俩不管 自己死了去
HSK 4
0:03s
nǐ diē diē diū xià wǒ men liǎ bù guǎn zì jǐ sǐ le qùCha con bỏ rơi mẹ con chúng ta, chết một mình,