Cách dùng "那些做零售的 也都是下了班之后才过去的" (nà xiē zuò líng shòu de yě dōu shì xià le bān zhī hòu cái guò qù de) trong hội thoại tiếng Trung
那些做零售的 也都是下了班之后才过去的
Còn những người bán lẻ cũng đều đến sau khi tan ca thôi
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:06
zuò做
fú服
zhuāng装
pī批
fā发
de的
yì一
bān般
dōu都
hěn很
wǎn晚
cái才
shàng上
bān班
“Bán buôn quần áo thường rất muộn mới đi làm”
LINE 0216:09
PLAYING SCENEnà xiē zuò líng shòu de yě dōu shì xià le bān zhī hòu cái guò qù de
那些做零售的 也都是下了班之后才过去的
“Còn những người bán lẻ cũng đều đến sau khi tan ca thôi”
LINE 0317:59
ràng yī ràng ràng yī ràng xiǎo xīn
让一让 让一让 小心
“Tránh ra, tránh ra Cẩn thận”
Show Information
More Clips From Episode
Total 146 clips (Page 1 of 8)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ méi yǒu guò de zì yóu wǒ xī wàng nǐ néng yǒuCái tự do mà ba chưa bao giờ có được, ba muốn con có được điều đó.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
hái yǐ wéi wǒ mā kě yǐ káng guò yī zhèn zicứ tưởng mẹ tôi có thể cầm cự thêm một thời gian.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
lián yī zhāng yī jiā sān kǒu de zhào piān dōu zhǎo bù chū láikhông kiếm được lấy một tấm ảnh cả ba người

HSK 5
0:03s
lí hūn wǒ yào gēn nǐ lí hūn wǒ huái zhe yùnLy hôn! Em muốn ly hôn với anh Em đang mang thai

HSK 4
0:03s
wǒ jiù xiǎng kàn kàn nǐ měi tiān dào dǐ gěi shuí fā xiāo xīAnh chỉ muốn xem thôi mỗi ngày em nhắn tin cho ai

HSK 5
0:03s
nǐ měi tiān bàn yè dōu zài gěi xiǎo xuě fā xiāo xīĐêm nào anh cũng nhắn tin cho Xiao Xue

HSK 6
0:03s
wǒ gěi tā fā nà ge dōng xī duì gōng sī hǎo duì nǐ hǎo duì wǒ yě hǎoNhững thứ anh gửi cho cô ấy có lợi cho công ty, cho em, cho cả anh

HSK 5
0:03s
yīn wèi zhè dōu shì nǐ xiū gǎi guò de liáo tiān jì lùVì đây đều là tin nhắn anh đã chỉnh sửa

HSK 6
0:03s
zhè xiē dōu shì nǐ yù liú hǎo le yòng lái ě xīn wǒ deTất cả đều được anh chuẩn bị sẵn để ghê tởm em

HSK 7
0:03s
nǐ hái bǎ kāi jī mì mǎ shè chéng le wǒ de shēng rìnên đặt mật khẩu điện thoại là ngày sinh của em

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s