Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "把礼物都砸了 好" (bǎ lǐ wù dōu zá le hǎo) trong hội thoại tiếng Trung

把礼物都砸了 好

bǎ lǐ wù dōu zá le hǎo

Đập hết quà đi. Vâng.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
7:00
TMDB ID
239901
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1hǎoĐược.
2把礼物都砸了 好bǎ lǐ wù dōu zá le hǎoĐập hết quà đi. Vâng.
3别 别砸bié bié záĐừng, đừng đập.

More Clips From Episode

Total 73 clips (Page 2 of 4)
你看看这个 一看就是新芝麻
HSK 7
0:03s
nǐ kàn kàn zhè ge yī kàn jiù shì xīn zhī máCậu nhìn cái này xem, vừa nhìn đã biết là vừng mới.

此人事事与范云纠缠 我早就看不惯了
HSK 7
0:03s
cǐ rén shì shì yǔ fàn yún jiū chán wǒ zǎo jiù kàn bù guàn leTên này suốt ngày dây dưa với Phạm Vân, ta đã chướng mắt hắn từ lâu rồi.

如果再起冲突的话 恐怕会授人以柄
HSK 6
0:03s
rú guǒ zài qǐ chōng tū de huà kǒng pà huì shòu rén yǐ bǐngNếu lại xảy ra xung đột nữa, e rằng sẽ để người khác nắm được thóp.

这一饭一粥 当思来之不易
HSK 7
0:03s
zhè yī fàn yī zhōu dāng sī lái zhī bù yìMỗi hạt cơm, mỗi ngụm cháo đều không dễ gì mà có được.

这 不砸了 不砸了 给我搬进去 给我搬进去
HSK 7
0:03s
zhè bù zá le bù zá le gěi wǒ bān jìn qù gěi wǒ bān jìn qùKhông đập nữa, không đập nữa. Mang vào trong cho ta, mang vào trong cho ta.

东西都砸了 咱还是别要了 不 不 不 砸 不
HSK 7
0:03s
dōng xī dōu zá le zán hái shì bié yào le bù bù bù zá bùDù sao cũng đập rồi, thôi đừng lấy nữa. Không, không, không. - Đập. - Không.

居然还敢登门入室
HSK 5
0:03s
jū rán hái gǎn dēng mén rù shìlại còn dám vào nhà.

你真的心意已决 和离到底了吗
HSK 7
0:03s
nǐ zhēn de xīn yì yǐ jué hé lí dào dǐ le maCô thật sự đã quyết tâm hòa ly rồi sao?

这里是我家 你家不就是我家吗
HSK 2
0:03s
zhè lǐ shì wǒ jiā nǐ jiā bù jiù shì wǒ jiā maĐây là nhà ta. Nhà nàng cũng là nhà ta mà.

我们不是说好了嘛 说好要和离的
HSK 6
0:03s
wǒ men bú shì shuō hǎo le ma shuō hǎo yào hé lí deChúng ta đã thỏa thuận rồi mà, đã nói là sẽ hòa ly mà.

我就是单纯地不喜欢他
HSK 6
0:03s
wǒ jiù shì dān chún dì bù xǐ huān tāTa chỉ đơn giản là không thích hắn.

他们还是不同意该怎么办呀
HSK 5
0:03s
tā men hái shì bù tóng yì gāi zěn me bàn yamà họ vẫn không đồng ý thì phải làm sao đây?

我看没那么容易吧
HSK 3
0:03s
wǒ kàn méi nà me róng yì baTa thấy không dễ dàng như vậy đâu.

现在架也吵了 戏也做了
HSK 5
0:03s
xiàn zài jià yě chǎo le xì yě zuò leGiờ cãi cũng cãi rồi, kịch cũng diễn rồi,

那倒是大可不必吧
HSK 6
0:03s
nà dǎo shì dà kě bù bì baThế thì không cần đâu.

为了跟我和离 你有必要使这么大的劲吗
HSK 7
0:03s
wèi le gēn wǒ hé lí nǐ yǒu bì yào shǐ zhè me dà de jìn maNàng có cần phải tốn nhiều công sức đến vậy để hòa ly với ta không?

行了 那你说说看吧
HSK 3
0:03s
xíng le nà nǐ shuō shuō kàn baĐược rồi, nàng nói ta nghe thử xem.

当前说出来就不灵了
HSK 7
0:03s
dāng qián shuō chū lái jiù bù líng leBây giờ mà nói ra thì sẽ không còn linh nghiệm nữa.

你先说你能承受多大压力吧
HSK 5
0:03s
nǐ xiān shuō nǐ néng chéng shòu duō dà yā lì baNgài nói xem ngài có thể chịu được áp lực lớn đến mức nào đã.

还有什么是我扛不住的 放马过来吧
HSK 7
0:03s
hái yǒu shén me shì wǒ káng bú zhù de fàng mǎ guò lái baCòn có gì mà ta không thể gánh vác nổi chứ? Cứ nói thẳng đi.