Cách dùng "别晃了 再晃真有眼疾了" (bié huǎng le zài huǎng zhēn yǒu yǎn jí le) trong hội thoại tiếng Trung
别晃了 再晃真有眼疾了
Đừng có quơ nữa. Quơ nữa là ta bị bệnh mắt thật đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
23:01
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 十 这么假吗 | shí zhè me jiǎ ma | - Mười. - Giả tạo vậy sao? |
| 2▶ | 别晃了 再晃真有眼疾了 | bié huǎng le zài huǎng zhēn yǒu yǎn jí le | Đừng có quơ nữa. Quơ nữa là ta bị bệnh mắt thật đấy. |
| 3 | 把我扶起来 | bǎ wǒ fú qǐ lái | Đỡ ta ngồi dậy. |
More Clips From Episode
Total 73 clips (Page 3 of 4)
HSK 7
0:03s
hái yǒu shén me shì wǒ káng bú zhù de fàng mǎ guò lái baCòn có gì mà ta không thể gánh vác nổi chứ? Cứ nói thẳng đi.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
chéng zhǔ shì qíng méi yǒu jiě jué nǐ zhuāng shī yì yě shì méi yòng deThành chủ, chuyện còn chưa giải quyết, ngài có giả vờ mất trí nhớ thì cũng vô ích thôi.

HSK 7
0:03s
zhè dōu shén me wán yì ér zhè kě dōu shì bǎi guān jìn xiàn gěi nǐ de bǔ pǐnCái quái gì thế này? Toàn là đồ bổ văn võ bá quan dâng lên ngài đấy.

HSK 7
0:03s
chén gào tuì le bié zǒu màn màn xiǎng yòngThần xin phép cáo lui trước. Đừng đi. Cứ từ từ hưởng thụ nhé.

HSK 6
0:03s
chéng zhǔ nǐ shēng qì la dāng rán shēng qìThành chủ à. Ngài giận rồi sao? Tất nhiên là giận rồi.

HSK 7
0:03s
nǐ bié dān xīn wǒ jiù suí biàn chě yí gè lǐ yóuNgài đừng lo lắng. Ta chỉ bịa đại một lý do thôi.

HSK 6
0:03s
nà nà nà tā de bìng bù jiù lòu xiàn le maVậy... vậy... vậy bệnh của ngài ấy sẽ lộ tẩy mất.

HSK 4
0:03s
gěi tā qiè mài wèn zhěn cái néng zhī dào shén me qíng kuàngBắt mạch khám bệnh cho ngài ấy mới biết tình hình ra sao.

HSK 7
0:03s
rú cǐ kàn lái zhè wèn tí què shí jí shǒu atình hình này xem ra vấn đề này quả thực nan giải đấy.

HSK 6
0:03s
duì bù qǐ duì bù qǐ ma nǐ nǐ shì zhī dào deXin lỗi, ta xin lỗi mà. Ngài... ngài cũng biết mà.








