Cách dùng "你明天亲自出马" (nǐ míng tiān qīn zì chū mǎ) trong hội thoại tiếng Trung
你明天亲自出马
Ngày mai con đích thân đi một chuyến,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
2:45
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这女子 最喜欢的就是礼物啊 首饰啊 | zhè nǚ zǐ zuì xǐ huān de jiù shì lǐ wù a shǒu shì a | thứ mà nữ tử thích nhất là quà, trang sức. |
| 2▶ | 你明天亲自出马 | nǐ míng tiān qīn zì chū mǎ | Ngày mai con đích thân đi một chuyến, |
| 3 | 以年轻人的眼光去挑 | yǐ nián qīng rén de yǎn guāng qù tiāo | dùng ánh mắt của người trẻ tuổi mà chọn lựa. |
More Clips From Episode
Total 73 clips (Page 4 of 4)
HSK 6
0:03s
nǐ zhēn bù xíng fàn yún nǐ bǎ zuǐ bì shàng- Ngài bị yếu thật. - Phạm Vân, cô ngậm miệng lại ngay.

HSK 6
0:03s
shuō bù dìng hē jǐ fù yào zhī hòu wǒ men jiù hǎo laNói không chừng uống vài thang xong thì chúng ta sẽ khỏi lại thôi.

HSK 7
0:03s
chéng zhǔ yě zhēn shì hěn xīn míng míng jiù shì tā de cuòThành chủ nhẫn tâm thật đó. Rõ ràng là lỗi của ngài ấy

HSK 4
0:03s
nǐ duì chéng zhǔ jiù yì diǎn gǎn qíng dōu méi yǒumà cô vẫn không có chút tình cảm nào với thành chủ ư?

HSK 6
0:03s
nǐ hái méi zhèng miàn huí dá wǒ de wèn tí neCô vẫn chưa chính thức trả lời câu hỏi của ta đó.

HSK 7
0:03s
fǎn zhèng chéng zhǔ a píng rì suí yì guàn leDù sao thì bình thường thành chủ cũng tùy hứng quen rồi,

HSK 4
0:03s
yě wú xīn zhèng shì gū jì a nǐ yě bú huì xǐ huān tācũng không quan tâm tới chính sự. Dự là cô cũng không thích ngài ấy đâu.

HSK 4
0:03s
zhèng shì yīn wèi yǒu nǐ zài yī qiè cái néng shùn lìChính vì có cô ở đây nên mọi chuyện mới thuận lợi như vậy.

HSK 7
0:03s
fàn yún míng rì yī zǎo chū fǔ huí jiā wǒ xīn lǐ nán shòuSáng sớm mai Phạm Vân sẽ rời phủ về nhà. Ta thấy buồn bực



