Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "什么都不行" (shén me dōu bù xíng) trong hội thoại tiếng Trung

什么都不行

shén me dōu bù xíng

cái gì cũng yếu hết.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
20:52
TMDB ID
239901
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1Ngài ấy
2什么都不行shén me dōu bù xíngcái gì cũng yếu hết.
3这怎么就不行了呢zhè zěn me jiù bù xíng le neChuyện này sao có thể yếu được chứ?

More Clips From Episode

Total 73 clips (Page 3 of 4)
还有什么是我扛不住的 放马过来吧
HSK 7
0:03s
hái yǒu shén me shì wǒ káng bú zhù de fàng mǎ guò lái baCòn có gì mà ta không thể gánh vác nổi chứ? Cứ nói thẳng đi.

明日成败 在此一举
HSK 6
0:03s
míng rì chéng bài zài cǐ yī jǔngày mai thành hay bại phụ thuộc vào điều này.

就不要再劳烦我了吗
HSK 2
0:03s
jiù bú yào zài láo fán wǒ le masau này đừng làm phiền ta nữa.

是不说不行了
HSK 1
0:03s
shì bù shuō bù xíng lekhông nói là không xong rồi.

这怎么就不行了呢
HSK 2
0:03s
zhè zěn me jiù bù xíng le neChuyện này sao có thể yếu được chứ?

这实在是让人情何以堪啊
HSK 4
0:03s
zhè shí zài shì ràng rén qíng hé yǐ kān aChuyện này đúng là làm người ta khó xử mà.

城主 事情没有解决 你装失忆也是没用的
HSK 4
0:03s
chéng zhǔ shì qíng méi yǒu jiě jué nǐ zhuāng shī yì yě shì méi yòng deThành chủ, chuyện còn chưa giải quyết, ngài có giả vờ mất trí nhớ thì cũng vô ích thôi.

别晃了 再晃真有眼疾了
HSK 7
0:03s
bié huǎng le zài huǎng zhēn yǒu yǎn jí leĐừng có quơ nữa. Quơ nữa là ta bị bệnh mắt thật đấy.

这都什么玩意儿 这可都是百官进献给你的补品
HSK 7
0:03s
zhè dōu shén me wán yì ér zhè kě dōu shì bǎi guān jìn xiàn gěi nǐ de bǔ pǐnCái quái gì thế này? Toàn là đồ bổ văn võ bá quan dâng lên ngài đấy.

臣告退了 别走 慢慢享用
HSK 7
0:03s
chén gào tuì le bié zǒu màn màn xiǎng yòngThần xin phép cáo lui trước. Đừng đi. Cứ từ từ hưởng thụ nhé.

城主 你生气啦 当然生气
HSK 6
0:03s
chéng zhǔ nǐ shēng qì la dāng rán shēng qìThành chủ à. Ngài giận rồi sao? Tất nhiên là giận rồi.

你别担心 我就随便扯一个理由
HSK 7
0:03s
nǐ bié dān xīn wǒ jiù suí biàn chě yí gè lǐ yóuNgài đừng lo lắng. Ta chỉ bịa đại một lý do thôi.

那那那 他的病不就露馅了嘛
HSK 6
0:03s
nà nà nà tā de bìng bù jiù lòu xiàn le maVậy... vậy... vậy bệnh của ngài ấy sẽ lộ tẩy mất.

给他切脉问诊 才能知道什么情况
HSK 4
0:03s
gěi tā qiè mài wèn zhěn cái néng zhī dào shén me qíng kuàngBắt mạch khám bệnh cho ngài ấy mới biết tình hình ra sao.

夫人所言不虚
HSK 7
0:03s
fū rén suǒ yán bù xūPhu nhân nói không sai chút nào.

龙肝凤脑都不管用
HSK 7
0:03s
lóng gān fèng nǎo dōu bù guǎn yòngCả gan rồng não phượng cũng bó tay.

如此看来 这问题确实棘手啊
HSK 7
0:03s
rú cǐ kàn lái zhè wèn tí què shí jí shǒu atình hình này xem ra vấn đề này quả thực nan giải đấy.

城主 你别想不开啊
HSK 2
0:03s
chéng zhǔ nǐ bié xiǎng bù kāi aThành chủ à, ngài đừng nghĩ quẩn nha.

对不起 对不起嘛 你 你是知道的
HSK 6
0:03s
duì bù qǐ duì bù qǐ ma nǐ nǐ shì zhī dào deXin lỗi, ta xin lỗi mà. Ngài... ngài cũng biết mà.

我真的就是随口编了个理由
HSK 6
0:03s
wǒ zhēn de jiù shì suí kǒu biān le gè lǐ yóuTa chỉ tùy tiện bịa ra một lý do