Cách dùng "是不说不行了" (shì bù shuō bù xíng le) trong hội thoại tiếng Trung
是不说不行了
shì bù shuō bù xíng le
không nói là không xong rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
20:16
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 现在看来 | xiàn zài kàn lái | nhưng giờ xem ra |
| 2▶ | 是不说不行了 | shì bù shuō bù xíng le | không nói là không xong rồi. |
| 3 | 我忘了跟你说 我也扛不住更大的压力啊 | wǒ wàng le gēn nǐ shuō wǒ yě káng bú zhù gèng dà de yā lì a | Ta quên nói với nàng ta cũng không gánh nổi áp lực lớn hơn nữa đâu. |
More Clips From Episode
Total 73 clips (Page 2 of 4)
HSK 5
0:03s
zhè lǐ wù de cún zài běn jiù méi yǒu yì yì kàn zhe jiù bù shùn yǎn shì aSự tồn tại của mấy món quà này vốn dĩ chẳng có ý nghĩa gì cả. - Nhìn thôi đã thấy chướng mắt rồi. - Phải.

HSK 7
0:03s
nǐ kàn kàn zhè ge yī kàn jiù shì xīn zhī máCậu nhìn cái này xem, vừa nhìn đã biết là vừng mới.

HSK 7
0:03s
cǐ rén shì shì yǔ fàn yún jiū chán wǒ zǎo jiù kàn bù guàn leTên này suốt ngày dây dưa với Phạm Vân, ta đã chướng mắt hắn từ lâu rồi.

HSK 6
0:03s
rú guǒ zài qǐ chōng tū de huà kǒng pà huì shòu rén yǐ bǐngNếu lại xảy ra xung đột nữa, e rằng sẽ để người khác nắm được thóp.

HSK 7
0:03s
zhè yī fàn yī zhōu dāng sī lái zhī bù yìMỗi hạt cơm, mỗi ngụm cháo đều không dễ gì mà có được.

HSK 7
0:03s
zhè bù zá le bù zá le gěi wǒ bān jìn qù gěi wǒ bān jìn qùKhông đập nữa, không đập nữa. Mang vào trong cho ta, mang vào trong cho ta.

HSK 7
0:03s
dōng xī dōu zá le zán hái shì bié yào le bù bù bù zá bùDù sao cũng đập rồi, thôi đừng lấy nữa. Không, không, không. - Đập. - Không.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
zhè lǐ shì wǒ jiā nǐ jiā bù jiù shì wǒ jiā maĐây là nhà ta. Nhà nàng cũng là nhà ta mà.

HSK 6
0:03s
wǒ men bú shì shuō hǎo le ma shuō hǎo yào hé lí deChúng ta đã thỏa thuận rồi mà, đã nói là sẽ hòa ly mà.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wèi le gēn wǒ hé lí nǐ yǒu bì yào shǐ zhè me dà de jìn maNàng có cần phải tốn nhiều công sức đến vậy để hòa ly với ta không?

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ xiān shuō nǐ néng chéng shòu duō dà yā lì baNgài nói xem ngài có thể chịu được áp lực lớn đến mức nào đã.





