Cách dùng "行了 那你说说看吧" (xíng le nà nǐ shuō shuō kàn ba) trong hội thoại tiếng Trung
行了 那你说说看吧
xíng le nà nǐ shuō shuō kàn ba
Được rồi, nàng nói ta nghe thử xem.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
16:25
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 为了跟我和离 你有必要使这么大的劲吗 | wèi le gēn wǒ hé lí nǐ yǒu bì yào shǐ zhè me dà de jìn ma | Nàng có cần phải tốn nhiều công sức đến vậy để hòa ly với ta không? |
| 2▶ | 行了 那你说说看吧 | xíng le nà nǐ shuō shuō kàn ba | Được rồi, nàng nói ta nghe thử xem. |
| 3 | 你 你 | nǐ nǐ | Ngài... ngài... |
More Clips From Episode
Total 73 clips (Page 4 of 4)
HSK 6
0:03s
nǐ zhēn bù xíng fàn yún nǐ bǎ zuǐ bì shàng- Ngài bị yếu thật. - Phạm Vân, cô ngậm miệng lại ngay.

HSK 6
0:03s
shuō bù dìng hē jǐ fù yào zhī hòu wǒ men jiù hǎo laNói không chừng uống vài thang xong thì chúng ta sẽ khỏi lại thôi.

HSK 7
0:03s
chéng zhǔ yě zhēn shì hěn xīn míng míng jiù shì tā de cuòThành chủ nhẫn tâm thật đó. Rõ ràng là lỗi của ngài ấy

HSK 4
0:03s
nǐ duì chéng zhǔ jiù yì diǎn gǎn qíng dōu méi yǒumà cô vẫn không có chút tình cảm nào với thành chủ ư?

HSK 6
0:03s
nǐ hái méi zhèng miàn huí dá wǒ de wèn tí neCô vẫn chưa chính thức trả lời câu hỏi của ta đó.

HSK 7
0:03s
fǎn zhèng chéng zhǔ a píng rì suí yì guàn leDù sao thì bình thường thành chủ cũng tùy hứng quen rồi,

HSK 4
0:03s
yě wú xīn zhèng shì gū jì a nǐ yě bú huì xǐ huān tācũng không quan tâm tới chính sự. Dự là cô cũng không thích ngài ấy đâu.

HSK 4
0:03s
zhèng shì yīn wèi yǒu nǐ zài yī qiè cái néng shùn lìChính vì có cô ở đây nên mọi chuyện mới thuận lợi như vậy.

HSK 7
0:03s
fàn yún míng rì yī zǎo chū fǔ huí jiā wǒ xīn lǐ nán shòuSáng sớm mai Phạm Vân sẽ rời phủ về nhà. Ta thấy buồn bực



