Cách dùng "当然是郑老所为了" (dāng rán shì zhèng lǎo suǒ wèi le) trong hội thoại tiếng Trung
当然是郑老所为了
dāng rán shì zhèng lǎo suǒ wèi le
Đương nhiên là do Trịnh lão làm rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
5:09
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 还能是谁 | hái néng shì shuí | Còn có thể là ai nữa? |
| 2▶ | 当然是郑老所为了 | dāng rán shì zhèng lǎo suǒ wèi le | Đương nhiên là do Trịnh lão làm rồi. |
| 3 | 只是我没有想到 他当初那么看不惯范云 | zhǐ shì wǒ méi yǒu xiǎng dào tā dāng chū nà me kàn bù guàn fàn yún | Chỉ là ta không ngờ trước đây ông ấy vốn không ưa Phạm Vân, |
More Clips From Episode
Total 73 clips (Page 1 of 4)
HSK 7
0:03s
zhè kǒu zi dōu yǐ jīng kāi le nán dào hái xū yào wǒ men wài rénTiền lệ đã mở ra rồi, lẽ nào còn cần người ngoài như chúng ta

HSK 1
0:03s
lái jiě kāi tóu jīn gěi gōng zi men qiáo qiáoNào, tháo khăn trùm đầu ra cho các công tử xem một chút.

HSK 5
0:03s
guǒ rán shuō a zhè měi rén bù zài yú zhuāng fāQuả nhiên vẻ đẹp của mỹ nhân không nằm ở son phấn hay kiểu tóc.

HSK 6
0:03s
zhè me yī kàn a dǎo shì bié yǒu yī fān fēng yùn aNhìn thế này lại thấy có một nét quyến rũ rất riêng.

HSK 6
0:03s
zhǐ shì wǒ méi yǒu xiǎng dào tā dāng chū nà me kàn bù guàn fàn yúnChỉ là ta không ngờ trước đây ông ấy vốn không ưa Phạm Vân,

HSK 3
0:03s
nà tā wèi shén me xiàn zài yòu bù tóng yì hé lí le neVậy tại sao bây giờ ông ấy lại không đồng ý chuyện hòa ly?

HSK 3
0:03s
zhèng dà rén a shì tuō gū zhī chénTrịnh đại nhân là đại thần được giao trọng trách phò tá người kế vị,

HSK 7
0:03s
zá le duō kě xī ya dí què méi bì yào dài chéng zhǔ sòng lǐĐập đi thì tiếc lắm. Quả thật không cần phải thay thành chủ tặng quà nữa.

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ jiù dì jiě jué jiù hǎo jiē zhe zá bié bié biéVậy giải quyết ngay tại đây là được rồi. Tiếp tục đập. Đừng, đừng, đừng.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè lǐ wù de cún zài běn jiù méi yǒu yì yì kàn zhe jiù bù shùn yǎn shì aSự tồn tại của mấy món quà này vốn dĩ chẳng có ý nghĩa gì cả. - Nhìn thôi đã thấy chướng mắt rồi. - Phải.








