Cách dùng "但是既然合作已经聊定了" (dàn shì jì rán hé zuò yǐ jīng liáo dìng le) trong hội thoại tiếng Trung
但是既然合作已经聊定了
Nhưng nếu đã bàn xong và chốt chuyện hợp tác rồi,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:24
zhī之
qián前
wǒ我
duì对
nǐ你
yě也
yǒu有
hěn很
duō多
wù误
huì会
“trước đây tôi cũng có nhiều hiểu nhầm về cô.”
LINE 0222:26
PLAYING SCENEdàn但
shì是
jì既
rán然
hé合
zuò作
yǐ已
jīng经
liáo聊
dìng定
le了
“Nhưng nếu đã bàn xong và chốt chuyện hợp tác rồi,”
LINE 0322:28
zhī之
hòu后
gōng工
zuò作
shàng上
shào少
bù不
liǎo了
hù互
xiāng相
dǎ打
rǎo扰
“chắc chắn sau này sẽ phiền nhau nhiều trong công việc.”
Show Information