Cách dùng "他却一个人在定王府享福" (tā què yí gè rén zài dìng wáng fǔ xiǎng fú) trong hội thoại tiếng Trung
他却一个人在定王府享福
tā què yí gè rén zài dìng wáng fǔ xiǎng fú
thế mà hắn lại một mình hưởng phúc trong Định Vương Phủ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
34:27
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我与他有婚约 | wǒ yǔ tā yǒu hūn yuē | Ta và hắn có hôn ước, |
| 2▶ | 他却一个人在定王府享福 | tā què yí gè rén zài dìng wáng fǔ xiǎng fú | thế mà hắn lại một mình hưởng phúc trong Định Vương Phủ. |
| 3 | 墨修尧也不好过 | mò xiū yáo yě bù hǎo guò | Mặc Tu Nghiêu cũng chẳng sống tốt đâu. |
More Clips From Episode
Total 61 clips (Page 1 of 4)
HSK 7
0:03s
nǐ dàng zhēn yào zhè me zhí mí bù wù dì zǒu xià qù mangươi thật sự muốn tiếp tục u mê không chịu tỉnh ngộ như vậy sao?

HSK 7
0:03s
jí kè kuài mǎ jiā biān dài rén qián wǎng yān shān dīng jǐn ài kǒulập tức phi ngựa hết tốc lực, dẫn người tới Yên Sơn canh chừng kỹ các cửa ải,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
dāng wù zhī jí shì yào zhǎo dào sū zuì diéViệc cấp bách hiện giờ là phải tìm được Tô Túy Điệp.

HSK 4
0:03s
kuài diǎn tā yào shì sǐ zài zhè nǐ men shuí dān dài dé qǐMau lên! Nếu cô ấy chết ở đây, ai trong các người gánh nổi trách nhiệm?

HSK 7
0:03s
xiàn xià wǒ yǒu yào jǐn de shì xiǎng qǐng nǐ bāng mángHiện giờ ta có chuyện gấp muốn nhờ ngài giúp.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
mù yáng hóu zhēn shì hǎo xìng zhì dōu zhè ge shí hòu leMục Dương hầu có nhã hứng thật. Đến lúc này rồi











