Cách dùng "可是你真的 放得下石恺吗" (kě shì nǐ zhēn de fàng dé xià shí kǎi ma) trong hội thoại tiếng Trung
可是你真的 放得下石恺吗
Nhưng anh thực sự có thể buông bỏ Thạch Khải sao?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
17:03
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 给别人带来危险 | gěi bié rén dài lái wēi xiǎn | sẽ đem đến nguy hiểm cho người khác. |
| 2▶ | 可是你真的 放得下石恺吗 | kě shì nǐ zhēn de fàng dé xià shí kǎi ma | Nhưng anh thực sự có thể buông bỏ Thạch Khải sao? |
| 3 | 如果找不到事情的真相 | rú guǒ zhǎo bú dào shì qíng de zhēn xiàng | Nếu không tìm ra chân tướng sự việc, |
More Clips From Episode
Total 207 clips (Page 3 of 11)
HSK 6
0:03s
nǐ méi zhèng jiàn yòu bú huì shuō yuè yǔ zǒu la wǒ kě yǐ xǐ cài xǐ wǎnCô không có giấy tờ, lại không biết nói tiếng Quảng. Đi đi. Tôi có thể rửa rau, rửa bát.

HSK 6
0:03s
wǒ shén me dōu kě yǐ zuò zǒu la zǒu la zǒu la bù shōu aViệc gì tôi cũng làm được hết. Đi đi, đi đi, đi đi. Không nhận đâu.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
guò gè liǎng tiān tā xiǎng qīng chǔ jiù huì huí lái zhǎo wǒ men de laQua mấy ngày nữa cô ta nghĩ thông suốt thì sẽ quay lại tìm chúng ta thôi.

HSK 5
0:03s
pū jiē běi gū piàn wǒ qián huán qián aCon nhỏ đại lục chết tiệt. Dám lừa tiền của tao. Trả tiền đây.

HSK 4
0:03s
huó nì le ba yào shì zhuàng dào wǒ men shào yé zěn me bànChán sống rồi hả? Nếu đụng phải cậu chủ của chúng tôi thì tính sao đây?

HSK 4
0:03s
shì bú shì xiǎng sǐ a duì bù qǐ duì bù qǐ wǒ bú shì gù yì deCó phải muốn chết không hả? Tôi xin lỗi, tôi xin lỗi. Tôi không cố ý.

HSK 7
0:03s
dù shǎo zhè ge gù shì zhēn shì diē dàng qǐ fúChuyện này của cậu chủ Đỗ đúng là thăng trầm gay cấn.

HSK 3
0:03s
zhè zhǒng gù shì zài gǎng dǎo tiān tiān dōu zài fā shēng aMấy loại chuyện này ở Hồng Kông, Trung Quốc ngày nào mà chẳng có chứ.

HSK 4
0:03s
liú zài tā shēn biān de rén zì rán dé chá gè zǐ xì aNhững người ở cạnh ông ấy tất nhiên phải điều tra kỹ lưỡng rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
kě shì wǒ zhī dào tā zài nǐ nà ér tiān le hěn duō má fán aNhưng mà tôi biết cô ta đã gây nhiều rắc rối cho cô.

HSK 6
0:03s
wǒ zǎo jiù yǐ jīng ràng tā jiā bèi fèng huán chéng le táo fàn letôi đã bắt phải trả giá gấp bội, trở thành tội phạm bỏ trốn từ lâu rồi.





