Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "可我对自己没有信心" (kě wǒ duì zì jǐ méi yǒu xìn xīn) trong hội thoại tiếng Trung

可我对自己没有信心

kě wǒ duì zì jǐ méi yǒu xìn xīn

[Nhưng em không tin vào chính mình.]

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
3:46
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我相信不是你的错wǒ xiāng xìn bú shì nǐ de cuò[em tin đó không phải lỗi của anh.]
2可我对自己没有信心kě wǒ duì zì jǐ méi yǒu xìn xīn[Nhưng em không tin vào chính mình.]
3您好nín hǎoXin chào.

More Clips From Episode

Total 207 clips (Page 1 of 11)
我们看看谁 先爬到那个亭子上 好不好
HSK 7
0:03s
wǒ men kàn kàn shuí xiān pá dào nà ge tíng zi shàng hǎo bù hǎo[Năm 1998] chúng ta xem xem ai leo lên đình kia trước, được không nào?
受了点轻伤 要住几天院
HSK 3
0:03s
shòu le diǎn qīng shāng yào zhù jǐ tiān yuànAnh ấy bị thương nhẹ, cần nằm viện vài ngày.
别什么事都自己扛着
HSK 7
0:03s
bié shén me shì dōu zì jǐ káng zheđừng có việc gì cũng tự gánh vác một mình.
你想笑就笑 想哭就哭
HSK 3
0:03s
nǐ xiǎng xiào jiù xiào xiǎng kū jiù kūMuốn cười thì cứ cười, muốn khóc thì cứ khóc.
没人笑话你
HSK 4
0:03s
méi rén xiào huà nǐKhông ai chê cười con đâu.
已经有三家公司 想找我们合作了
HSK 5
0:03s
yǐ jīng yǒu sān jiā gōng sī xiǎng zhǎo wǒ men hé zuò leđã có ba công ty tìm chúng ta muốn hợp tác rồi.
那你把电话和信息 都记下来 回头约一下
HSK 6
0:03s
nà nǐ bǎ diàn huà hé xìn xī dōu jì xià lái huí tóu yuē yī xiàCô cứ ghi lại hết số điện thoại và thông tin. Sau này sẽ hẹn họ.
我现在先出去一趟 晚上我们再约时间 好
HSK 4
0:03s
wǒ xiàn zài xiān chū qù yī tàng wǎn shàng wǒ men zài yuē shí jiān hǎoGiờ tôi ra ngoài cái đã. Tối chúng ta hẹn thời gian sau. Vâng.
她的那个脚步 就没有停过
HSK 5
0:03s
tā de nà ge jiǎo bù jiù méi yǒu tíng guòthì bước chân của chị ấy chưa từng dừng lại.
从来不会把别的情绪 放到工作当中
HSK 5
0:03s
cóng lái bú huì bǎ bié de qíng xù fàng dào gōng zuò dāng zhōngChị ấy chưa từng đặt cảm xúc riêng vào trong công việc.
上次她自己受伤 工作也一点没耽误
HSK 6
0:03s
shàng cì tā zì jǐ shòu shāng gōng zuò yě yì diǎn méi dān wùLần trước chị ấy bị thương mà công việc cũng không trễ nải tí nào.
保护她呢 阿姨 阿姨 您先消消气
HSK 4
0:03s
bǎo hù tā ne ā yí ā yí nín xiān xiāo xiāo qìcon bé cho tốt chứ? Cô ơi, cô ơi. Cô bớt giận đã.
姜妍这次 姜妍这次 你必须负责到底
HSK 4
0:03s
jiāng yán zhè cì jiāng yán zhè cì nǐ bì xū fù zé dào dǐchuyện Khương Nghiên lần này... Chuyện Khương Nghiên lần này cháu phải chịu trách nhiệm đến cùng.
小伟 你在这儿打什么岔 这事跟你有关系吗
HSK 7
0:03s
xiǎo wěi nǐ zài zhè ér dǎ shén me chà zhè shì gēn nǐ yǒu guān xì maTiểu Vĩ, cháu xen ngang vào làm gì? Việc này liên quan đến cháu à?
怎么没关系啊 肯定有关系啊 我觉得阿姨
HSK 4
0:03s
zěn me méi guān xì a kěn dìng yǒu guān xì a wǒ jué de ā yíSao lại không liên quan chứ? Chắc chắn có liên quan. Cháu cảm thấy
女儿受了这么重的伤
HSK 5
0:03s
nǚ ér shòu le zhè me zhòng de shāngCon gái bị thương nặng như vậy,
晓兰 先吃饭吧 一会儿该凉了
HSK 4
0:03s
xiǎo lán xiān chī fàn ba yī huì er gāi liáng leHiểu Lan. Ăn cơm trước đi. Lát nữa đồ ăn nguội mất.
杜兆辉 你又有什么事
HSK 3
0:03s
dù zhào huī nǐ yòu yǒu shén me shìĐỗ Triệu Huy, anh lại có việc gì nữa?
我很忙的 你要说废话我马上就走
HSK 7
0:03s
wǒ hěn máng de nǐ yào shuō fèi huà wǒ mǎ shàng jiù zǒuTôi rất bận. Nếu anh định nói nhảm thì tôi sẽ đi ngay.
要是按照你说的做 赚到了钱 本钱我拿走
HSK 7
0:03s
yào shì àn zhào nǐ shuō de zuò zhuàn dào le qián běn qián wǒ ná zǒuNếu làm theo lời cô nói mà kiếm được tiền, tiền vốn thì tôi lấy lại,