Cách dùng "没人笑话你" (méi rén xiào huà nǐ) trong hội thoại tiếng Trung

méirénxiàohuà

Không ai chê cười con đâu.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
2:52
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你想笑就笑 想哭就哭nǐ xiǎng xiào jiù xiào xiǎng kū jiù kūMuốn cười thì cứ cười, muốn khóc thì cứ khóc.
2没人笑话你méi rén xiào huà nǐKhông ai chê cười con đâu.
3如果不是我 一定要查下去的话rú guǒ bú shì wǒ yí dìng yào chá xià qù de huàNếu không phải vì anh cứ nhất quyết muốn điều tra tiếp

More Clips From Episode

Total 207 clips (Page 4 of 11)
还是 不要和黑社会合作比较好
HSK 5
0:03s
hái shì bú yào hé hēi shè huì hé zuò bǐ jiào hǎotốt nhất là đừng có hợp tác với xã hội đen thì hơn.

杜少你动不动就绑人 扔海里这样的行为
HSK 7
0:03s
dù shǎo nǐ dòng bù dòng jiù bǎng rén rēng hǎi lǐ zhè yàng de xíng wéiCậu chủ Đỗ cứ hở ra là bắt cóc người ta rồi ném xuống biển như vậy,

我那么有诚意 跟你谈上千万的生意啊
HSK 7
0:03s
wǒ nà me yǒu chéng yì gēn nǐ tán shàng qiān wàn de shēng yì aTôi đã có thành ý bàn chuyện làm ăn hàng chục triệu với cô như vậy

你却说我是个黑社会 还什么绑人丢海里
HSK 7
0:03s
nǐ què shuō wǒ shì gè hēi shè huì hái shén me bǎng rén diū hǎi lǐmà cô lại bảo tôi là xã hội đen, còn gì mà bắt người ném xuống biển nữa.

再怎么说 我也是个随随便便 上亿身价的人哪
HSK 7
0:03s
zài zěn me shuō wǒ yě shì gè suí suí biàn biàn shàng yì shēn jià de rén nǎNói thế nào đi nữa tôi cũng là người có tài sản hàng trăm triệu đấy.

不过就算我同意 咨询费也不会便宜的
HSK 6
0:03s
bù guò jiù suàn wǒ tóng yì zī xún fèi yě bú huì pián yi deNhưng dù tôi có đồng ý thì phí tư vấn cũng không rẻ đâu.

你舍得 卖掉房子和车子吗
HSK 5
0:03s
nǐ shě de mài diào fáng zi hé chē zi maanh có nỡ bán nhà, bán xe không?

我不想她 逃过法律的制裁
HSK 7
0:03s
wǒ bù xiǎng tā táo guò fǎ lǜ de zhì cáiem không muốn chị ta thoát khỏi sự trừng phạt của pháp luật.

那下次我找公安的同志 打听一下
HSK 7
0:03s
nà xià cì wǒ zhǎo gōng ān de tóng zhì dǎ tīng yī xiàLần tới anh sẽ tìm đồng chí công an hỏi thăm xem.

确实是正经生意 但他不可能 和他家族真正了断
HSK 7
0:03s
què shí shì zhèng jīng shēng yì dàn tā bù kě néng hé tā jiā zú zhēn zhèng liǎo duànthì quả thực là làm ăn chân chính, nhưng anh ta không thể nào thực sự cắt đứt với gia tộc mình đâu.

会连他亲儿子也不放过
HSK 7
0:03s
huì lián tā qīn ér zi yě bù fàng guòsẽ không tha cho cả con trai ruột của mình sao?

父子反目 兄弟阋墙
HSK 4
0:03s
fù zǐ fǎn mù xiōng dì xì qiángCha con trở mặt, anh em tương tàn

可是你真的 放得下石恺吗
HSK 3
0:03s
kě shì nǐ zhēn de fàng dé xià shí kǎi maNhưng anh thực sự có thể buông bỏ Thạch Khải sao?

你舍得 卖掉房子和车子吗
HSK 5
0:03s
nǐ shě de mài diào fáng zi hé chē zi maanh có nỡ bán nhà, bán xe không?

就这点本事 怪不得夏晓兰不喜欢你
HSK 7
0:03s
jiù zhè diǎn běn shì guài bù dé xià xiǎo lán bù xǐ huān nǐChỉ có tí bản lĩnh này bảo sao Hạ Hiểu Lan không thích mày.

如果我照你说的做 我可就破釜沉舟了
HSK 3
0:03s
rú guǒ wǒ zhào nǐ shuō de zuò wǒ kě jiù pò fǔ chén zhōu leNếu tôi làm theo lời cô, tôi sẽ được ăn cả ngã về không đấy.

已经变成了 没有意义的数字
HSK 5
0:03s
yǐ jīng biàn chéng le méi yǒu yì yì de shù zì[đã trở thành] [những con số vô nghĩa.]

我不知道还有多少时间
HSK 1
0:03s
wǒ bù zhī dào hái yǒu duō shǎo shí jiān[Em không biết mình còn bao nhiêu thời gian nữa.]

少爷交代过了 不可以随便进去
HSK 7
0:03s
shào yé jiāo dài guò le bù kě yǐ suí biàn jìn qùCậu chủ đã dặn không được tùy tiện đi vào.

重要的是环境
HSK 3
0:03s
zhòng yào de shì huán jìngquan trọng là hoàn cảnh