Cách dùng "你干吗 我跟你拼了" (nǐ gàn má wǒ gēn nǐ pīn le) trong hội thoại tiếng Trung
你干吗 我跟你拼了
Ông làm gì vậy? Tôi liều mạng với ông.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
41:12
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你放手 | nǐ fàng shǒu | Mày buông tay ra. |
| 2▶ | 你干吗 我跟你拼了 | nǐ gàn má wǒ gēn nǐ pīn le | Ông làm gì vậy? Tôi liều mạng với ông. |
| 3 | 我跟你拼了 我 | wǒ gēn nǐ pīn le wǒ | Tôi liều mạng với ông. |
More Clips From Episode
Total 207 clips (Page 11 of 11)
HSK 7
0:03s
zěn me huí shì shì bú shì jìn zéi le yǒu wǒ zài nǐ bié hài pàCó chuyện gì vậy? Có phải có trộm đột nhập không? Có tôi đây, cô đừng sợ.

HSK 7
0:03s
yóu lì xiān bié chě nà xiē méi yǒu yòng de bǎ nǐ mā hé nà ge rénVưu Lệ, đừng nói mấy lời vô ích nữa. Đưa mẹ cô và cả người đó

HSK 5
0:03s
nǐ shǎ bù shǎ jiàn sǐ bù jiù jiù shì gù yì shā rén hái yǒu shén meCô ngốc à? Thấy chết không cứu thì bị coi là cố ý giết người đấy. Còn gì



