Cách dùng "你干吗 我跟你拼了" (nǐ gàn má wǒ gēn nǐ pīn le) trong hội thoại tiếng Trung

gàn gēnpīnle

Ông làm gì vậy? Tôi liều mạng với ông.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
41:12
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你放手nǐ fàng shǒuMày buông tay ra.
2你干吗 我跟你拼了nǐ gàn má wǒ gēn nǐ pīn leÔng làm gì vậy? Tôi liều mạng với ông.
3我跟你拼了 我wǒ gēn nǐ pīn le wǒTôi liều mạng với ông.

More Clips From Episode

Total 207 clips (Page 7 of 11)
但是现在连姜妍 都卷进来了
HSK 6
0:03s
dàn shì xiàn zài lián jiāng yán dōu juǎn jìn lái leNhưng bây giờ đến Khương Nghiên cũng đã bị cuốn vào rồi,

我知道你不会放弃
HSK 4
0:03s
wǒ zhī dào nǐ bú huì fàng qì[Em biết anh sẽ không từ bỏ.]

你遇到这些危险 真的只是因为案子吗
HSK 4
0:03s
nǐ yù dào zhè xiē wēi xiǎn zhēn de zhǐ shì yīn wèi àn zi ma[những nguy hiểm anh gặp phải] [thật sự chỉ vì vụ án thôi sao?]

会不会也和 我的出现有关
HSK 4
0:03s
huì bú huì yě hé wǒ de chū xiàn yǒu guān[Liệu có liên quan đến] [sự xuất hiện của em không?]

我还能在这里陪你多久
HSK 4
0:03s
wǒ hái néng zài zhè lǐ péi nǐ duō jiǔ[Em còn có thể ở đây bên anh bao lâu nữa?]

我应该靠近 还是远离你
HSK 5
0:03s
wǒ yīng gāi kào jìn hái shì yuǎn lí nǐ[Em nên đến gần] [hay tránh xa anh?]

却找不到答案 也开不了口
HSK 4
0:03s
què zhǎo bú dào dá àn yě kāi bù liǎo kǒu[nhưng lại không tìm được câu trả lời,] [cũng không thể nói ra.]

图纸是吧 我给忘了
HSK 7
0:03s
tú zhǐ shì ba wǒ gěi wàng lebản vẽ đúng không? Tôi quên mất.

我正好下班 顺路过来看看
HSK 7
0:03s
wǒ zhèng hǎo xià bān shùn lù guò lái kàn kàntôi vừa tan làm nên tiện đường ghé qua xem thử.

不是 你怎么不跟我打电话呢 我打了 但没打通
HSK 2
0:03s
bú shì nǐ zěn me bù gēn wǒ dǎ diàn huà ne wǒ dǎ le dàn méi dǎ tōngƠ kìa, sao cậu không gọi điện cho tôi? Tôi gọi rồi nhưng không được.

不好意思啊 下午太忙了 你等会儿
HSK 2
0:03s
bù hǎo yì sī a xià wǔ tài máng le nǐ děng huì erXin lỗi nhé, chiều nay bận quá. Cậu đợi một chút,

最近总是丢三落四的
HSK 7
0:03s
zuì jìn zǒng shì diū sān là sì deDạo này cứ hay quên trước quên sau.

今天辛苦你跑一趟 算你加班了
HSK 4
0:03s
jīn tiān xīn kǔ nǐ pǎo yī tàng suàn nǐ jiā bān leHôm nay vất vả cho cậu phải chạy qua đây một chuyến, xem như cậu tăng ca nhé.

我知道 他是想骂我了吧
HSK 5
0:03s
wǒ zhī dào tā shì xiǎng mà wǒ le baTôi biết, thầy ấy muốn mắng tôi chứ gì?

我们还能扛 夏总 你早点休息
HSK 7
0:03s
wǒ men hái néng káng xià zǒng nǐ zǎo diǎn xiū xīBọn tôi vẫn xoay xở được. Sếp Hạ, chị nghỉ ngơi sớm đi.

回去注意安全 好嘞 夏总 明天见 明天见
HSK 3
0:03s
huí qù zhù yì ān quán hǎo lei xià zǒng míng tiān jiàn míng tiān jiànĐi đường cẩn thận nhé. Được, sếp Hạ, mai gặp nhé. Mai gặp.

不过我确实 应该招个助理了
HSK 6
0:03s
bù guò wǒ què shí yīng gāi zhāo gè zhù lǐ leNhưng con quả thực nên tuyển một trợ lý.

妈 最近那个尤丽怎么样
HSK 3
0:03s
mā zuì jìn nà ge yóu lì zěn me yàngMẹ, dạo này Vưu Lệ thế nào?

你别说 她最近那个英语啊 说得特别好
HSK 7
0:03s
nǐ bié shuō tā zuì jìn nà ge yīng yǔ a shuō dé tè bié hǎoPhải công nhận là dạo gần đây tiếng Anh của cô ấy tiến bộ lắm,

跟那个客户交流 完全没问题
HSK 5
0:03s
gēn nà ge kè hù jiāo liú wán quán méi wèn tígiao tiếp với khách hàng hoàn toàn không thành vấn đề.