Cách dùng "你要敢坏我好事" (nǐ yào gǎn huài wǒ hǎo shì) trong hội thoại tiếng Trung
你要敢坏我好事
nếu anh dám phá hỏng chuyện tốt của tôi,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
20:13
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但是 | dàn shì | nhưng |
| 2▶ | 你要敢坏我好事 | nǐ yào gǎn huài wǒ hǎo shì | nếu anh dám phá hỏng chuyện tốt của tôi, |
| 3 | 我也要你好看 | wǒ yě yào nǐ hǎo kàn | tôi sẽ không để anh yên đâu. |
More Clips From Episode
Total 207 clips (Page 11 of 11)
HSK 7
0:03s
zěn me huí shì shì bú shì jìn zéi le yǒu wǒ zài nǐ bié hài pàCó chuyện gì vậy? Có phải có trộm đột nhập không? Có tôi đây, cô đừng sợ.

HSK 7
0:03s
yóu lì xiān bié chě nà xiē méi yǒu yòng de bǎ nǐ mā hé nà ge rénVưu Lệ, đừng nói mấy lời vô ích nữa. Đưa mẹ cô và cả người đó

HSK 5
0:03s
nǐ shǎ bù shǎ jiàn sǐ bù jiù jiù shì gù yì shā rén hái yǒu shén meCô ngốc à? Thấy chết không cứu thì bị coi là cố ý giết người đấy. Còn gì



